哥
ca
Hán Việt: ca · Pinyin: gē
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Ông anh trưởng huynh 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 古歌字。 Cổ ca tự. (Xưa là chữ “ca”) [Quảng vận 廣韻] 今呼爲兄。 Kim hô vi huynh. (Nay gọi là anh trai) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 古俄切 Cổ nga thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 居何切,音牁。 Cư hà thiết, âm Ca. 【Bộ】Khẩu口
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gē |
|---|---|
| Hán Việt | ca |
| Quảng Đông | go1 |
| Mân Nam | ko |
| Nhật Bản | UTAU |
| Hàn Quốc | 가 |
| Chú âm | ˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ka |
| Phản thiết | 古俄切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 歌 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Anh, em gọi anh là {ca}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm kha kha (người anh) [Eng: elder brother]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.歌曲。《說文解字.可部》:「哥,聲也。从二可,古文以為歌字。」清.段玉裁.注:「漢書多用哥為歌。」晉.傅玄〈節賦〉:「黃鍾唱哥,九韶興舞。」 2.稱謂: (1)用以稱兄長。如:「大哥」、「哥哥」。(2)用以稱同輩的男性。如:「老哥」、「小哥」。 [助] 用於句末的語尾助詞。常出現於宋元戲曲中,相當於「啊」。元.鄧玉賓〈叨叨令.想這堆金積玉〉曲:「為家私費盡些擔山力,你省的也麼哥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哥 (会意。从二可。可”,有快乐”、欢乐”的意思。《诗·小雅·正月》哿矣富人。”毛传哿,可。”王引之《经义述闻》卷六哿与哀对文,哀者忧悲,哿者欢乐 也。……《毛传》训哿为可,可亦快意惬心之称。”哥”似即歌”之本字。本义歌) 通歌”。咏,唱,奏乐 召公卒,而民人思召公之政,怀裳树不敢伐哥咏之,作《甘棠》之诗。--《史记·燕召公世家》 诚信著于天下,醇德流乎四海,则近者歌讴而乐之,远者执禽而朝之。--《盐铁论》 又如哥钟(即歌钟,古代打击乐器);哥咏(歌咏) 哥哥 哥,声也。从 哥gē ⒈兄,同父母或同辈而年龄比自己大的男子他是我~ ~。堂~。大表~。 ⒉尊…
Eng
- CC-CEDICT elder brother
ja
- JMdict gross (i.e. 12 dozen)|gross (i.e. not net)|total|sum|gross score
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古俄切【集韻】【韻會】【正韻】居何切,𠀤音牁。【說文】聲也。从二可,古文以爲謌字。【廣韻】古歌字。【前漢·藝文志】哥永言。【唐書·劉禹錫傳】屈原作九哥。 又【廣韻】今呼爲兄。【韻會】潁川語,小曰哥,今人以配姐字,爲兄弟之稱。 又哥舒,複姓。
Thuyết Văn
聲也。 从二可。 古文㠯爲歌字。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此義未見用者。今呼兄爲哥。 古俄切。十七部。 漢書多用哥爲歌。
【哥】 (ca) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二可 (nhị khả) Phiên thiết: Cổ nga thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 俄 (nga) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'a' Suy luận: ca (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thanh vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư