阿堵

ē dǔ a đổ

Hán Việt: a đổ · Pinyin: ē dǔ

Tổng quan

(văn học) (thuật ngữ quen thuộc thời Lục Triều 六朝) này | (viết tắt của 阿堵物) tiền ái này. Chỉ tiền bạc, do điển Vương Diễn đời nhà Tấn. Vương Diễn giữ lòng trong sạch, không bao giờ nói đến tiền bạc. Một hôm người vợ để tiền ở dưới giường, Vương Diễn liền gọi đầy tớ, chỉ vào tiền mà bảo: A đổ! Từ đó A đổ chỉ tiền bạc; cũng gọi là A đổ vật. a đổ a đổ ☆Cái này. Chỉ tiền bạc, do điển Vương Diễn đời nh…

Cấu tạo: (a) + (đổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) (thuật ngữ quen thuộc thời Lục Triều 六朝) này | (viết tắt của 阿堵物) tiền ái này. Chỉ tiền bạc, do điển Vương Diễn đời nhà Tấn. Vương Diễn giữ lòng trong sạch, không bao giờ nói đến tiền bạc. Một hôm người vợ để tiền ở dưới giường, Vương Diễn liền gọi đầy tớ, chỉ vào tiền…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 六朝及唐人常用的指稱詞。相當於這或這個。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「殷中軍見佛經云:『理亦應阿堵上。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 六朝人口语。犹这﹐这个; 指钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.六朝人口语。犹这﹐这个。 2.指钱。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) (colloquial term of the Six Dynasties period 六朝[Liu4 Chao2]) this|(abbr. for 阿堵物[e1 du3 wu4]) money
  • Cihui (literary) (colloquial term of the Six Dynasties period 六朝) this; (abbr. for 阿堵物) money