阿媽

ā mā a mụ

Hán Việt: a mụ · Pinyin: ā mā

Tổng quan

bà nội (Đài Loan) | (phương ngữ) mẹ | nhũ mẫu | cha (Mãn Châu)

Cấu tạo: (a) + (mụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bà nội (Đài Loan) | (phương ngữ) mẹ | nhũ mẫu | cha (Mãn Châu)
  • Cihui a ma a ma ☆Tiếng địa phương nước Tề thời cổ, gọi người mẹ — Tiếng gọi người vú nuôi hoặc mẹ nuôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 父親。譯自女真語。元.關漢卿《哭存孝》第一折:「哥哥會唱,我便能舞,俺父親是李克用,阿媽喜歡俺兩個。」元.無名氏《貨郎旦》第三折:「阿媽,有甚話對你孩兒說呵,怕做甚麼?」也譯作「阿馬」、「阿瑪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 父亲; 方言。母亲; 为旧时仆人对女主人的称呼; 丈夫对老年妻子的昵称; 对年老妇女的敬称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.父亲。 2.方言。母亲。 3.为旧时仆人对女主人的称呼。 4.丈夫对老年妻子的昵称。 5.对年老妇女的敬称。

Eng

  • CC-CEDICT grandma (paternal) (Tw)|(dialect) mother|nurse|amah|(Manchu) father
  • Cihui grandma (paternal) (Tw); (dialect) mother; nurse; amah; (Manchu) father

ja

  • JMdict amah (foreign maid or nursemaid working in east Asia)