mụ

Hán Việt: mụ · Pinyin:

Tổng quan

mợ cậu mợ [Eng: uncle and aunt]

媽㸙 · 㸙媽 · 爹媽 · 阿媽 · 媽媽子 · 媽巴子 · 媽媽論兒 · 媽拉巴子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmụ
Quảng Đôngmaa1
Mân Namma
Nhật BảnHAHA
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄚˉ
Hán ngữ Trung cổmox
Phản thiết滿補切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục gọi vú già là {mụ} [媽], và quen đọc là {ma}. Mẹ, tục gọi mẹ là {ma ma} [媽媽].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mã đẹp mã [Eng: having showy appearance]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mợ cậu mợ [Eng: uncle and aunt]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 稱謂:(1)對母親的稱呼,常疊用。如:「媽媽」、「爸媽」。(2)對與母親同輩的女性尊長的稱呼。如:「舅媽」、「姨媽」、「姑媽」。(3)北方人對僕婦的稱呼。同「嬤」。如:「張媽」、「奶媽」。(4)對年長婦女的尊稱。如:「大媽」。

Eng

  • CC-CEDICT ma|mom|mother

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】莫補切【集韻】滿補切,𠀤音姥。【博雅】母也。一曰牝馬。 又俗讀若馬平聲。稱母曰媽。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 妈 · 妈 · 妈