阿婆
a bà
Hán Việt: a bà · Pinyin: ā pó
Tổng quan
bà | người mẹ chồng iếng gọi người đàn bà lớn tuổi — Tiếng gọi bà làm công trong nhà. a bà a bà ☆Tiếng gọi người đàn bà lớn tuổi — Tiếng gọi bà làm công trong nhà. 1. bà; bà nội; bà ngoại; cụ。祖母。敬稱老年婦人。 2. mẹ; má (tiếng gọi mẹ chồng)。稱丈夫的母親。
Nghĩa
Việt
- Cihui bà | người mẹ chồng iếng gọi người đàn bà lớn tuổi — Tiếng gọi bà làm công trong nhà. a bà a bà ☆Tiếng gọi người đàn bà lớn tuổi — Tiếng gọi bà làm công trong nhà. 1. bà; bà nội; bà ngoại; cụ。祖母。敬稱老年婦人。 2. mẹ; má (tiếng gọi mẹ chồng)。稱丈夫的母親。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.婦人年老而輩分尊貴者的通稱。《南史.卷五.齊本紀.廢帝鬱林王》:「帝謂豫章王妃庾氏曰:『阿婆,佛法言有福生帝王家。』」_x000D_ 2.對年長婦人的通稱。《初刻拍案驚奇》卷二○:「尀耐媳婦十分不學好,到終日與阿婆斗氣。」_x000D_ 3.客家人稱祖母為阿婆。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉丈夫的母亲; 祖母; 尊称老年妇女。
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①丈夫的母亲。②祖母。③尊称老年妇女。
Eng
- CC-CEDICT granny|mother-in-law
- Cihui granny; mother-in-law