阿婆
a bà
Hán Việt: a bà · Pinyin: ā pó
Tổng quan
bà; bà nội; bà ngoại; cụ.; mẹ; má (tiếng gọi mẹ chồng)
〈方〉①丈夫的母亲。②祖母。③尊称老年妇女。
1.婦人年老而輩分尊貴者的通稱。《南史.卷五.齊本紀.廢帝鬱林王》:「帝謂豫章王妃庾氏曰:『阿婆,佛法言有福生帝王家。』」_x000D_ 2.對年長婦人的通稱。《初刻拍案驚奇》卷二○:「尀耐媳婦十分不學好,到終日與阿婆斗氣。」_x000D_ 3.客家人稱祖母為阿婆。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 阿婆 pó n. <topo.> 1. mother of one's husband 2. grandmother 3. respectful way of addressing an elderly woman
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.婦人年老而輩分尊貴者的通稱。《南史.卷五.齊本紀.廢帝鬱林王》:「帝謂豫章王妃庾氏曰:『阿婆,佛法言有福生帝王家。』」_x000D_ 2.對年長婦人的通稱。《初刻拍案驚奇》卷二○:「尀耐媳婦十分不學好,到終日與阿婆斗氣。」_x000D_ 3.客家人稱祖母為阿婆。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①丈夫的母亲。②祖母。③尊称老年妇女。
Eng
- Cihui granny; mother-in-law
other
- Nguồn khác Tiếng gọi người đàn bà lớn tuổi
- Nguồn khác Tiếng gọi bà làm công trong nhà
- Nguồn khác 阿: Tiền tố từ
- Nguồn khác TĐT q
- Nguồn khác 16 ghi: 師聞駐而微笑。阿婆睹師容儀堂堂,特異常僧,遂命入内,供以齋。 Sư nghe mời ở lại liền mỉm cười
- Nguồn khác Bà cụ thấy sư dung nghi đường đường, không phải vị tăng tầm thường, liền thỉnh vào trong, cúng dường một bữa ngọ trai