阿嬌

ā jiāo a kiều

Hán Việt: a kiều · Pinyin: ā jiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (a) + (kiều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười con gái đẹp — Tên bà hoàng hậu của vua Vũ Đế nhà Hán, bà này sau bị phế, phải vào ở tại cung Trường môn. a kiều a kiều ☆Người con gái đẹp — Tên bà hoàng hậu của vua Vũ Đế nhà Hán, bà này sau bị phế, phải vào ở tại cung Trường môn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指漢武帝陳皇后。後借指漂亮的女孩。南朝梁.蕭子顯〈日出東南隅行〉:「光照窗中婦,絕世同阿嬌。」五代十國南唐.張泌〈胡蝶兒.胡蝶兒〉詞:「阿嬌初著淡黃衣,倚窗學畫伊。」

Eng

  • Cihui 阿嬌 jiāo n. <topo.> little darling