嬌

jiāokiệuNôm kiểu

Hán Việt: kiệu · Pinyin: jiāo · Nôm: kiểu

Tổng quan

Uốn lên, cong lên. Như thiệt kiệu bất năng hạ [舌撟不能下] lưỡi cong lên không xuống được

嬌兒 · 嬌女 · 嬌好 · 嬌娃 · 嬌娘 · 嬌娜 · 嬌嬈 · 嬌客

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiāo
Hán Việtkiều
Âm Nômkiều
Quảng Đônggiu1
Mân Namkiau
Nhật BảnNAMAMEKASHII
Hàn Quốc교
Chú âmㄐㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổkhaux
Phản thiết渠廟切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Có ý mềm mại đáng yêu. Cho nên xưa kia gọi con gái là a kiều [阿嬌]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kiều kiều nương (nõn nà) [Eng: silky and velvety]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiều Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiêu Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiều Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.柔美可愛的姿態。如:「撒嬌」。南朝梁.王筠〈五日望採拾詩〉:「含嬌起斜盼,斂笑動微嚬。」 2.美女。南朝梁.費昶〈長門怨詩〉:「金屋貯嬌時,不言君不入。」 [形] 柔弱、柔美。如:「嬌妻」、「嬌小」。唐.白居易〈長恨歌〉:「侍兒扶起嬌無力,始是新承恩澤時。」 [動] 疼愛、寵愛。唐.杜甫〈北征〉詩:「平生所嬌兒,顏色白勝雪。」 [副] 過分寵愛。《紅樓夢》第一九回:「他雖沒這造化,倒也是嬌生慣養的呢!」

Eng

  • CC-CEDICT lovable, pampered, tender, delicate, frail

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】居少切【集韻】【韻會】舉夭切,𠀤音矯。【說文】舉手也。一曰撟擅也。與矯通。【周禮·秋官·士師】掌士之八成,五曰撟邦令。【註】稱詐以有爲者。【疏】撟,卽詐也。【前漢·武帝紀】撟虔史乘埶以侵蒸庶。【註】撟,託也。虔,固也。妄託上命,而堅固爲邪惡者也。又【高五王傳】撟制以令天下。【註】託天子制詔也。 又【倉頡篇】正也。【周禮·冬官考工記·弓人】撟幹欲孰于火而無贏,撟角欲孰于火而無燂。【前漢·諸侯王表】撟枉過其正。【註】正曲曰撟。 又强貌。【荀子·臣道篇】撟然剛折端立,而無傾側之心。 又【集韻】渠嬌切,音喬。亦舉手也。 又【唐韻】舉橋切【集韻】居妖切,𠀤音驕。義同。又【博雅】取也。一曰選也。 又【集韻】【韻會】𠀤嬌廟切,驕去聲。撟捎,略取也。互見捎字註。 又【集韻】巨天切,音趫。天撟,頻伸貌。【爾雅·釋獸】人曰撟。【註】伸引手足。 又丘祅切,音蹺。舉也。 又渠廟切,音嶠。義同。【史記·扁鵲傳】舌撟然而不下。 又苦浩切,音考。以火曲物也。【考工記】撟幹,劉昌宗說。 又【集韻】【正韻】𠀤吉了切,音皎。撓曲也,屈也。【考工記釋文】沈讀古了反。【荀子·臣道篇】率羣臣百吏,而相與强君撟君。 考證:〔【前漢·武帝紀】百姓所安,殊路而撟虔。〕 謹按原文撟虔二字屬下爲句,不屬上。謹改爲撟虔史乘埶以侵蒸庶。

Thuyết Văn

舉手也。 从手。喬聲。 一曰撟、擅也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引申之、凡舉皆曰撟。古多叚矯爲之。陶淵明曰。時矯首而遐觀。王逸注楚辭曰。矯、舉也。 居少切。二部。 擅、專也。凡矯詔當用此字。

【撟】 (kiệu ⟨kiểu, kiều⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 喬 (kiều) Phiên thiết: Cư thiểu thiết Thượng tự: 居 (cư) , Hạ tự: 少 (thiểu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: kiểu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cử (Cất lên) thủ (Tay.) vậy Một thuyết khác: 撟、擅也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢱪 · 娇 · 嬌 · 挢 · 撟 · 娇 · 挢 · 嬌 · 撟 · 娇 · 挢