阿孃
a nương
Hán Việt: a nương · Pinyin: ā niáng
Tổng quan
1.母亲。 2.方言。小姐。旧时仆人称主人家未出嫁的女儿。
1.稱謂。稱母親。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一二出》:「阿爹阿娘,教我傳語:些兒酒米,擔來與你。」也稱為「亞娘」。 2.大娘。對年長婦女的敬稱。元.關漢卿《望江亭》第三折:「這個阿娘我有些面熟也。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 阿娘 niáng n. <TW> mother
Eng
- Cihui 阿娘 niáng n. <TW> mother
other
- Nguồn khác Mẫu thân
- Nguồn khác A: Tiền tố từ không thật nghĩa
- Nguồn khác Huệ Trung trong TĐT q
- Nguồn khác 3 ghi: 父、阿孃、眷屬、遠近鄰舍總來驚訝 Cha, mẹ, quyến thuộc xa gần, láng giềng thảy đều kinh ngạc