阿孃
a nương
Hán Việt: a nương · Pinyin: ā niáng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui A NƯƠNG Mẹ. Mẫu thân. A: Tiền tố từ không thật nghĩa. Huệ Trung trong TĐT q. 3 ghi: 父、阿孃、眷屬、遠近鄰舍總來驚訝 Cha, mẹ, quyến thuộc xa gần, láng giềng thảy đều kinh ngạc.
Eng
- Cihui 阿娘 niáng n. <TW> mother