niáng nương

Hán Việt: nương · Pinyin: niáng

Tổng quan

nương nương (má): nương gia (ba má) [Eng: mother: father, mother]

爺孃 · 阿孃 · 鉢羅枳孃 · 孃孃 · 孃子 · 前孃 · 姨孃 · 泰孃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniáng
Hán Việtnương
Quảng Đôngjoeng4
Mân Namnia5
Nhật BảnMUSUME
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧㄤˊ
Hán ngữ Trung cổnjang
Phản thiết汝兩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xem chữ {nương} [娘].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 母親。《玉篇.女部》:「孃,母也。」如:「爹孃」。唐.杜甫〈兵車行〉:「耶孃妻子走相送,塵埃不見咸陽橋。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 娘[niang2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】汝陽切【集韻】如陽切,𠀤音穰。【說文】煩擾也。一曰肥大也。 又【集韻】奴當切,音囊。又汝兩切,音壤。義𠀤同。 又同娘。【古樂府】不聞耶孃哭子聲。

Thuyết Văn

煩𢺕也。 一曰肥大也。 从女。襄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

煩、熱頭痛也。𢺕、煩也。今人用擾攘字、古用孃。賈誼傳作搶攘。莊子在宥作傖囊。楚詞作恇攘。俗作劻勷。皆用叚借字耳。今攘行而孃廢矣。又按廣韵孃女良切、母稱。娘亦女良切、少女之号。唐人此二字分用畫然。故耶孃字斷無有作娘者。今人乃罕知之矣。 方言。䑋、〔郭音壤〕盛也。秦晉或曰䑋。凡人言盛及其所愛偉其肥晠謂之䑋。郭注云。肥䑋多肉。按肉部旣有䑋字矣。此與彼音義皆同也。漢書。壤子王梁、代。壤卽䑋孃字。 女良切。十部。按前後二義皆當音壤。

【孃】 (nương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 襄 (tương) Nghĩa: phiền (Phiền (không được gi)𢺕 vậy。 Một thuyết khác phì (Béo) đại (Lớn.) vậy Một thuyết khác: 肥大也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 嬢 · 娘 · 嬢 · 娘 · 娘