阿家

ā gū a gia

Hán Việt: a gia · Pinyin: ā gū

Tổng quan

mẹ chồng Chữ 家 đọc âm Cô, không phải âm Gia). Tiếng người vợ gọi chồng mình; tiếng chỉ các vị công chúa, quận chúa thời xưa. a cô a cô ☆(Chữ 家 đọc âm Cô, không phải âm Gia). Tiếng người vợ gọi chồng mình; tiếng chỉ các vị công chúa, quận chúa thời xưa.

Cấu tạo: (a) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẹ chồng Chữ 家 đọc âm Cô, không phải âm Gia). Tiếng người vợ gọi chồng mình; tiếng chỉ các vị công chúa, quận chúa thời xưa. a cô a cô ☆(Chữ 家 đọc âm Cô, không phải âm Gia). Tiếng người vợ gọi chồng mình; tiếng chỉ các vị công chúa, quận chúa thời xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。婦人稱丈夫的母親。《宋書.卷六九.范曄傳》:「妻云:『罪人,阿家莫念。』」也稱為「阿姑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丈夫的母亲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.丈夫的母亲。

Eng

  • CC-CEDICT husband's mother
  • Cihui husband's mother