阿弟

ā dì a đệ

Hán Việt: a đệ · Pinyin: ā dì

Tổng quan

em trai

Cấu tạo: (a) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em trai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱弟弟。如:「阿弟喚阿姊有甚事?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弟弟; 年长者对年轻人的客套称呼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.弟弟。 2.年长者对年轻人的客套称呼。

Eng

  • CC-CEDICT younger brother
  • Cihui younger brother