阿弥陀经

a di đà kinh

Hán Việt: a di đà kinh

Tổng quan

ên một bộ kinh Phật, do một vị Cao tăng Diêu Tần là Cưu-ma-la-thập (鳩摩羅什; s: kumārajīva) dịch từ Phạn (sanskrit) sang Hán ngữ, với nội dung nói về thế giới Cực lạc ở Tây phương. a di đà kinh a di đà kinh ☆Tên một bộ kinh Phật, do một vị Cao tăng Diêu Tần là Cưu-ma-la-thập (鳩摩羅什; s: kumārajīva) dịch từ Phạn (sanskrit) sang Hán ngữ, với nội dung nói về thế giới Cực lạc ở Tây phương. a-di-đà kinh (經名…

Cấu tạo: (a) + (di) + (đà) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một bộ kinh Phật, do một vị Cao tăng Diêu Tần là Cưu-ma-la-thập (鳩摩羅什; s: kumārajīva) dịch từ Phạn (sanskrit) sang Hán ngữ, với nội dung nói về thế giới Cực lạc ở Tây phương. a di đà kinh a di đà kinh ☆Tên một bộ kinh Phật, do một vị Cao tăng Diêu Tần là Cưu-ma-la-thập (鳩摩羅什;…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教典籍。後秦鳩摩羅什譯,一卷。內容敘說阿彌陀佛淨土的種種,並強調若人在七日中心志集中的念阿彌陀佛,死時心不顛倒,阿彌陀佛自會來接引往生淨土。此經和《觀無量壽佛經》、《無量壽經》合稱為「淨土三經」。是中國流傳最廣的經典之一。