阿拉

ā lā a lạp

Hán Việt: a lạp · Pinyin: ā lā

Tổng quan

Allah (tên tiếng Ả Rập của Chúa) | (phương ngữ Ngô) tôi | tao | của tôi | chúng tôi | chúng ta | của chúng tôi ên vị thần Hồi giáo, tức thần Alah, được coi là chúa tể trời đất vạn vật. a lạp a lạp ☆Tên vị thần Hồi giáo, tức thần Alah, được coi là chúa tể trời đất vạn vật.

Cấu tạo: (a) + (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Allah (tên tiếng Ả Rập của Chúa) | (phương ngữ Ngô) tôi | tao | của tôi | chúng tôi | chúng ta | của chúng tôi ên vị thần Hồi giáo, tức thần Alah, được coi là chúa tể trời đất vạn vật. a lạp a lạp ☆Tên vị thần Hồi giáo, tức thần Alah, được coi là chúa tể trời đất vạn vật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.吳語方言。指我、我們。《負曝閑談》第一九回:「馬車錢准其明天到華安里去拕,阿拉格酒錢,是勿能欠格噲。」 2.回教徒所信仰、崇拜的至上神。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉我; 我们。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①我。②我们。

Eng

  • CC-CEDICT Allah (Arabic name of God)
  • CC-CEDICT (Wu dialect) I; me; my; we; us; our
  • Cihui Allah (Arabic name of God)