阿斗

ā dǒu a đẩu

Hán Việt: a đẩu · Pinyin: ā dǒu

Tổng quan

A Đẩu, biệt danh của Lưu Thiện 劉禪|刘禅 (207-271), con của Lưu Bị, trị vì như hoàng đế Thục Hán 233-263 | (nghĩa bóng) người yếu kém và bất tài ên vị vua nước Thục thời Tam quốc, tức Lưu Thiện, tức Lục Hậu Chủ, con của Lưu Bị. Thuở nhỏ, A Đẩu thường được danh tướng nhà Thục là Triệu Tử Long cứu sống trong trận Đương Dương Trường Bản. a đẩu a đẩu ☆Tên vị vua nước Thục thời Tam quốc, tức Lưu Thiện, tức…

Cấu tạo: (a) + (đẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui A Đẩu, biệt danh của Lưu Thiện 劉禪|刘禅 (207-271), con của Lưu Bị, trị vì như hoàng đế Thục Hán 233-263 | (nghĩa bóng) người yếu kém và bất tài ên vị vua nước Thục thời Tam quốc, tức Lưu Thiện, tức Lục Hậu Chủ, con của Lưu Bị. Thuở nhỏ, A Đẩu thường được danh tướng nhà Thục là Triệu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.三國蜀漢後主劉禪的小名。參見「劉禪」條。_x000D_ 2.蜀漢後主劉禪昏庸無能,終為曹魏所滅。後比喻毫無能力者。如:「他怎麼教都教不會,真是個扶不起的阿斗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三国蜀汉刘备之子刘禅的小名。此人庸碌无能,虽有诸葛亮等人全力扶助,也不能振兴蜀汉,后指懦弱无能的人。

Eng

  • CC-CEDICT A-dou, nickname of Liu Shan 劉禪|刘禅[Liu2 Shan4] (207-271), son of Liu Bei, reigned as Shu Han emperor 233-263|(fig.) weak and inept person
  • Cihui A-dou, nickname of Liu Shan 劉禪|刘禅 (207-271), son of Liu Bei, reigned as Shu Han emperor 233-263; (fig.) weak and inept person