阿旁

ā páng a bàng

Hán Việt: a bàng · Pinyin: ā páng

Tổng quan

Cấu tạo: (a) + (bàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地獄的獄卒。譯自胡語。《經律異相》卷四九:「諸阿傍是隸北方毗沙門天王。」《老殘遊記二編》第八回:「磨子上頭站著許多的阿旁,磨子下面也有許多阿旁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"阿傍"; 梵语。地狱中鬼卒名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"阿傍"。 2.梵语。地狱中鬼卒名。

Eng

  • Cihui 阿旁 páng n. <Budd.> name of a torturer with an ox head in Hades