旁
bàng
Hán Việt: bàng · Pinyin: bàng
Tổng quan
một bên khác khác nhau thành phần bên của một chữ Hán (như 刂[dao1], 亻[ren2] v.v.)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bàng |
|---|---|
| Hán Việt | bàng |
| Quảng Đông | bang1 |
| Mân Nam | pông |
| Nhật Bản | KATAWARA |
| Hàn Quốc | 방 |
| Chú âm | ㄆㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bang |
| Baxter-Sagart | [b]ˤaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤaŋ |
| Phản thiết | 蒲浪切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bên cạnh. Như {nhi lập tại bàng} [兒立在旁] đứa bé đứng ở bên. Một âm là {bạng}. Nương tựa. Lại một âm là {banh}. {Banh banh} [旁旁] rong ruổi, sa sả. Một âm nữa là {phang}. {Phang bạc} [旁礡] mông mênh, bát ngát.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bừng đỏ bừng; tưng bừng [Eng: to flare up; to be jubilant]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 依靠、臨近。《漢書.卷六九.趙充國傳》:「匈奴大發十餘萬騎,南旁塞,至符奚廬山,欲入為寇。」唐.顏師古.注:「旁,依也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旁 bang (古通傍”) 依傍;依附 匈奴大发十余万骑,南旁塞至符奚庐山。--《汉书·赵充国传》 又如旁沿(依附沿袭);旁缘(依仗) 靠近 吾灵尚依依旁汝也。--清·林觉民《与妻书》 引渭穿渠起长安,旁南山下,至河三百余里。--《汉书》 四时之内,飘风怒吹,或西发西洋,或东起北海,旁午交扇,无时而息。--〔英〕赫胥黎著、严复译《天演论》 又如旁午(将近中午);旁车(靠近车子) 依照;仿效 扬雄又旁《离骚》作重一篇,名曰《广骚》;又旁《惜诵》以下至《怀沙》一卷,名曰《畔牢愁》。--《汉书 旁páng ⒈边,侧~边。两~。~观者清。 ⒉另外,其他~人。~证…
Eng
- CC-CEDICT one side|other|different|lateral component of a Chinese character (such as 刂[dao1], 亻[ren2] etc)
ja
- JMdict right-hand radical of a character
- JMdict incidentally|at the same time
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𣃟、𣃙、㝑【廣韻】步光切【集韻】【韻會】蒲光切,𠀤音螃。㫄隷作旁。【博雅】旁,大也。廣也。【釋名】在邊曰旁。【玉篇】猶側也。非一方也。【易•乾卦】旁通情也。【書•太甲】旁求俊彥。【爾雅•釋宮】二達謂之岐旁。【註】岐旁,岐道旁出。 又【集韻】晡橫切,音𦅈。騯騯,馬盛貌。或省作旁。【詩•鄭風】駟介旁旁。【疏】北山傳云:旁旁然不得已,則此言旁旁亦爲不得已之義。【朱傳】旁旁,馳驅不息之貌。音崩。叶補岡反。 又【韻會】【正韻】𠀤蒲浪切,音傍。【前漢•霍光傳】使者旁午。【註】如淳曰:旁午,分布也。師古曰:一縱一模爲旁午。猶言交橫也。 又【莊子•齊物論】旁日月。【註】依也。 又【集韻】鋪郞切,音滂。旁礴,混同也。 又【集韻】蒲庚切,音彭。旁勃,白蒿也。兔食之,壽八百歲。
Thuyết Văn
溥也。 从𠄞。闕。 方聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
司馬相如封禪文曰。㫄魄四塞。張揖曰。㫄、衍也。廣雅曰。㫄、大也。按㫄讀如。與溥雙聲。後人訓側。其義偏矣。 闕謂从之說未聞也。李陽冰曰。象㫄達之形也。按自序云。其於所不知。葢闕如也。凡言闕者。或謂形、或謂音、或謂義。分別讀之。 凡徐氏鉉鍇𠄞本不同、各从其長者。如此處鍇作方聲闕。闕字在方聲下。於未聞从之說不瞭。故不从之是也。後不悉注。步光切。十部。
【旁】 (bàng ⟨bạng|banh|phang⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 𠄞 (𠄞) Phiên thiết: Bộ quang thiết Thượng tự: 步 (bộ) | Hạ tự: 光 (quang) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'oang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: boàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phổ (To lớn.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 雱 · 㝑 · 㫄 · 𣃙 · 𣃟 · 𣃪 · 𬙙 · 傍 · 雱