阿母
a mẫu
Hán Việt: a mẫu · Pinyin: ā mǔ
Tổng quan
iếng gọi người mẹ — Tiếng gọi người vú nuôi hoặc mẹ nuôi. a mẫu a mẫu ☆Tiếng gọi người mẹ — Tiếng gọi người vú nuôi hoặc mẹ nuôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng gọi người mẹ — Tiếng gọi người vú nuôi hoặc mẹ nuôi. a mẫu a mẫu ☆Tiếng gọi người mẹ — Tiếng gọi người vú nuôi hoặc mẹ nuôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)稱母親。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「蘭芝慚阿母:『兒實無罪過。』」(2)稱乳母。見通俗編.稱謂。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 母亲; 乳母; 年老的妇女; 指神话人物西王母; 指鸨母。
- Tân Hoa Tự Điển 1.母亲。 2.乳母。 3.年老的妇女。 4.指神话人物西王母。 5.指鸨母。
Eng
- Cihui 阿母 mǔ n. <topo.> 1. mother 2. wet nurse
ja
- JMdict mother