阿父

ā fù a phụ

Hán Việt: a phụ · Pinyin: ā fù

Tổng quan

Cấu tạo: (a) + (phụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)對父親的稱呼。《南史.卷一九.謝晦傳》:「晦女……被髮徒跣與晦訣曰:『阿父,大丈夫當橫屍戰場,奈何狼藉都市。』」(2)江南人稱叔父、伯父為「阿父」,亦為伯父、叔父自稱之詞。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 父亲; 伯父﹐叔父﹔伯父﹐叔父的自称; 对年长者的尊称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.父亲。 2.伯父﹐叔父﹔伯父﹐叔父的自称。 3.对年长者的尊称。

Eng

  • Cihui 阿父 fù n. <topo.> 1. father 2. paternal uncle; my/his uncle

ja

  • JMdict father