阿爹

ā diē a đa

Hán Việt: a đa · Pinyin: ā diē

Tổng quan

ba | cha | ông nội | cụ ông

Cấu tạo: (a) + (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba | cha | ông nội | cụ ông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。稱父親。亦為父親向子女的自稱。唐.韓愈〈祭女挐子文〉:「阿爹阿八使汝嬭以清酒時果庶羞之奠,祭於第四小娘子之靈。」 2.對男性年長者的敬稱。《水滸傳》第二回:「阿爹休聽這廝胡說!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 父亲; 对长者的敬称; 祖父。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.父亲。 2.对长者的敬称。 3.祖父。

Eng

  • CC-CEDICT dad|father|(paternal) grandfather|old man
  • Cihui dad; father; (paternal) grandfather; old man