阿祖

a tổ

Hán Việt: a tổ

Tổng quan

A TỔ Tổ sư Thiền tông. Hoằng Trí Quảng Lục q. 8 ghi: 阿祖江濱插葦枝。 叢林蕃茂果臻斯。 Bến nước Tổ sư thả cành lau, Cuối cùng tùng lâm quả sum suê.

Cấu tạo: (a) + (tổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui A TỔ Tổ sư Thiền tông. Hoằng Trí Quảng Lục q. 8 ghi: 阿祖江濱插葦枝。 叢林蕃茂果臻斯。 Bến nước Tổ sư thả cành lau, Cuối cùng tùng lâm quả sum suê.