阿羅漢

ā luó hàn a la hán

Hán Việt: a la hán · Pinyin: ā luó hàn

Tổng quan

A-la-hán (tiếng Phạn) | một vị thánh đã từ bỏ mọi ham muốn và lo lắng trần tục và đạt được niết bàn (Phật giáo)

Cấu tạo: (a) + (la) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui A-la-hán (tiếng Phạn) | một vị thánh đã từ bỏ mọi ham muốn và lo lắng trần tục và đạt được niết bàn (Phật giáo)
  • Cihui a la hán a la hán ☆tiếng nhà Phật, chỉ bậc chân tu đã dứt bỏ được mọi phiền não.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教的果位。為梵語arahan的音譯。意為殺賊、應供、不生。在早期佛教,阿羅漢是究竟的解境界,與佛果無別,但大乘佛教興起後,將阿羅漢貶低,視為小乘的最高果位而已,其上還有菩薩和佛陀的果位。《阿育王傳》卷五:「說法已竟,便得阿羅漢。」也稱為「羅漢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển [佛教用语]∶梵语的音译,即得道者、圣者的意思。小乘佛教所理想的最高果位,佛果;也是对断绝了一切嗜好情欲、解脱了烦恼、受人崇拜敬仰的圣人的一种称呼。又叫罗汉” 阿罗汉诺矩罗居震旦东南大海际雁荡山芙蓉峰龙湫。╠╠宋·沈括《梦溪笔谈》

Eng

  • CC-CEDICT arhat (Sanskrit)|a holy man who has left behind all earthly desires and concerns and attained nirvana (Buddhism)
  • Cihui arhat (Sanskrit); a holy man who has left behind all earthly desires and concerns and attained nirvana (Buddhism)

ja

  • JMdict arhat