阿翁

ā wēng a ông

Hán Việt: a ông · Pinyin: ā wēng

Tổng quan

A ÔNG Ông nội, ông. Từ gọi người đàn ông lớn tuổi. 阿: Tiền tố từ. CĐTĐL q. 14 ghi: 師卻指背後田翁云。遮阿翁向後亦有五百眾。 Sư lại chỉ đám ruộng sau lưng ông nói: Ông này về sau cũng có năm trăm chúng.

Cấu tạo: (a) + (ông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui A ÔNG Ông nội, ông. Từ gọi người đàn ông lớn tuổi. 阿: Tiền tố từ. CĐTĐL q. 14 ghi: 師卻指背後田翁云。遮阿翁向後亦有五百眾。 Sư lại chỉ đám ruộng sau lưng ông nói: Ông này về sau cũng có năm trăm chúng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)父親。《稱謂錄.卷一.父.阿翁》:「小知錄:周秦晉隴,皆曰阿翁。」(2)婦人稱丈夫的父親。如:「不疾不聾,不作阿家阿翁。」(3)祖父。南朝宋.劉義慶《世說新語.排調》:「阿翁詎宜以子戲父?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祖父; 对年长者的敬称; 为老年男子的自称; 父亲; 用以称丈夫的父亲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.祖父。 2.对年长者的敬称。 3.为老年男子的自称。 4.父亲。 5.用以称丈夫的父亲。

Eng

  • Cihui 阿翁 wēng n. <topo.> 1. grandfather 2. father (wife's address for her father-in-law)

ja

  • JMdict father-in-law (of a woman)|grandfather