阿耶
a da
Hán Việt: a da · Pinyin: ā yé
Tổng quan
A DA Còn gọi: 阿邪. Ui da! Tiếng rên của người đau bệnh. TĐT q. 5 ghi: 師因病次,問:和尚病,還有不病者無?云:有。進曰:如何是不病者?師云:阿耶阿耶。 Tăng nhân sư đang bệnh, hỏi: Hòa thượng bệnh, còn có cái chẳng bệnh không? Sư đáp: Có. Lại hỏi: Thế nào là cái chẳng bệnh? Sư đáp: Ui da! Ui da! PDNL q. Trung ghi: 曹山聞鐘雲。阿邪阿邪。僧云。和尚作什麼。山云。打著吾心。 Tào Sơn nghe chuông, bảo: Ui da! Ui da! Tăng thưa: Hòa thượng làm sao thế? Sơn bảo: Đánh nhầm tâm…
Nghĩa
Việt
- Cihui A DA Còn gọi: 阿邪. Ui da! Tiếng rên của người đau bệnh. TĐT q. 5 ghi: 師因病次,問:和尚病,還有不病者無?云:有。進曰:如何是不病者?師云:阿耶阿耶。 Tăng nhân sư đang bệnh, hỏi: Hòa thượng bệnh, còn có cái chẳng bệnh không? Sư đáp: Có. Lại hỏi: Thế nào là cái chẳng bệnh? Sư đáp: Ui da! Ui da! PDNL q. Trung ghi: 曹山聞鐘雲。…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容痛呼聲。《警世通言.卷三九.福祿壽三星度世》:「阿耶!阿耶!我不撩撥你,卻打了我!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"阿爷"。 2.象声词。