耶

yēgiaNôm da

Hán Việt: gia · Pinyin: yē · Nôm: da

Tổng quan

Cha

耶律 · 耶户 · 耶旬 · 耶稣 · 耶穌 · 耶維 · 耶舍 · 耶西

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyē
Hán Việtda
Âm Nômgia
Quảng Đôngje4
Mân Namiâ
Nhật BảnYA
Hàn Quốc야
Chú âmㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổja
Phản thiết于遮切
Thanh mẫu云

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Da [耶] vậy vay, vậy rư ! Dùng làm trợ từ, nói sự còn ngờ. Phạm Trọng Yêm [范仲淹] : Thị tiến diệc ưu, thối diệc ưu, nhiên tắc hà thời nhi lạc da ? [是進亦憂, 退亦憂, 然則何時而樂耶] (Nhạc Dương Lâu kí [岳陽樓記]) Như vậy, tiến cũng lo, thoái cũng lo, mà lúc nào mới được vui ? Gia [耶] cha, cùng nghĩa với chữ gia [爺]. Đỗ Phủ [杜甫] : Gia nương thê tử tẩu tương tống, Trần ai bất kiến Hàm Dương kiều [耶孃妻子走相送, 塵埃不見咸陽橋] (Binh xa hành [兵車行]) Cha mẹ vợ con chạy đưa tiễn, Cát bụi bay, không trông thấy cầu Hàm Dương. Gia-tô giáo [耶穌教] có khi gọi tắt là Gia giáo [耶教] là gọi đạo Thiên Chúa, giáo chủ là ngài Jesus Christ, người…

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm gia gia tô; gia hoà hoa [Eng: Jesus; Jehovah]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 譯音用字。如:「耶穌」、「耶和華」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耶 耶稣或耶稣教的简称 佛生最先,孔次之,耶又欢之。--谭嗣同《仁学》 译音用字 耶和华 现在认识到它只是一个后期的混合词,从未由犹太人使用过 耶 (形声。从耳,邑(右耳旁是邑”的变形)声。不详) 本义句末语气词。相当于吗”或呢” 为一郎僮耶。--唐·柳宗元《童区寄传》 史公果死耶 耶yē用于译音[~路撒冷]〈外〉地名。 耶yé〈古〉 ⒈文言助词。相当于"吗"、"呢"。〈表〉疑问是~非~? ⒉通"爷",父亲~娘妻子走相送。 耶xié 1.不正当。

Eng

  • CC-CEDICT (phonetic ye)
  • CC-CEDICT interrogative particle (classical)
  • CC-CEDICT final particle indicating enthusiasm etc

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】以遮切【韻會】余遮切【正韻】于遮切,𠀤音邪。【玉篇】俗邪字。【正韻】語助。又疑辭。 又【增韻】俗謂父曰耶。【古木蘭詩】卷卷有耶名。【杜甫詩】見耶背面啼。 又【荀子·議兵篇】莫耶長刃利鋒。【正字通】吳大夫莫耶作寶劒,因謂劒爲莫耶。或曰干將莫耶,當時鑄劒者夫婦之名,故雄劒名干將,雌劒名莫耶。 又【史記·淳于髠傳】汙耶下地。【說苑】作汙邪。 又【正韻】徐嗟切,音邪。【荀子·成相篇】耶枉僻囬失道途。 又【韻補】叶余嗟切,音近倭。【韓愈·施先生墓誌銘】縣曰萬年,原曰神禾。高四尺者,先生墓耶。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư