阿舅
a cữu
Hán Việt: a cữu · Pinyin: ā jiù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱母親的兄弟。《隋書.卷二二.五行志上》:「白楊樹頭金雞鳴,祇有阿舅無外甥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舅父; 妻的弟兄。
- Tân Hoa Tự Điển 1.舅父。 2.妻的弟兄。
Eng
- Cihui 阿舅 jiù n. <topo.> maternal uncle