阿衡

ā héng a hành

Hán Việt: a hành · Pinyin: ā héng

Tổng quan

ên một chức quan lớn đời nhà Thương, tương đương với chức tể tướng sau này. A có nghĩa là dựa vào, Hoành có nghĩa là cân bằng. A hoành có nghĩa là vị quan mà nhà vua có thể dựa vào mà giữ được đạo trị nước — Tên chỉ vị lãnh đạo tín đồ Hồi giáo — Hùa theo mà hành động ngang ngược. a hoành a hoành ☆Tên một chức quan lớn đời nhà Thương, tương đương với chức tể tướng sau này. A có nghĩa là dựa vào, Ho…

Cấu tạo: (a) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một chức quan lớn đời nhà Thương, tương đương với chức tể tướng sau này. A có nghĩa là dựa vào, Hoành có nghĩa là cân bằng. A hoành có nghĩa là vị quan mà nhà vua có thể dựa vào mà giữ được đạo trị nước — Tên chỉ vị lãnh đạo tín đồ Hồi giáo — Hùa theo mà hành động ngang ngược.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。為古代執政的大官。商湯時,由大臣伊尹掌權,商人遂以阿衡代指伊尹。《書經.太甲上》:「惟嗣王不惠于阿衡。」唐.孔穎達.正義:「阿,倚;衡,平也。伊尹湯倚而取平,故以為官名。」《詩經.商頌.長發》:「實維阿衡,實左右商王。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商代官名。师保之官; 引申为任国家辅弼之任﹐宰相之职。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.商代官名。师保之官。 2.引申为任国家辅弼之任﹐宰相之职。