阿訇

ā hōnga hoanh

Hán Việt: a hoanh · Pinyin: ā hōng

Tổng quan

thầy tu đạo I-xlam; giáo sĩ Hồi giáo; thầy tế; lãnh tụ Hồi giáo; ahung; AKhun; Imam; mullah. Ghi chú: (波斯ākhūnd)

新华 · Tân Hoa Đại lục

我国伊斯兰教称主持清真寺教务和讲授经典的人。[波斯ākhūnd]

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

回教掌理教務、講授經典的人。也譯作「阿吽」、「阿洪」。

Cấu tạo: 阿 (a) + 訇 (hoanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ mượn tiếng Ba Tư) imam
  • Cihui a hồng
  • Tần suất từ (tôn giáo) thầy tế (Hồi giáo), Imam (lãnh tụ Hồi giáo); (từ mượn tiếng Ba Tư) imam , a hồng; thầy tu đạo I-xlam; giáo sĩ Hồi giáo; thầy tế; lãnh tụ Hồi giáo; ahung; AKhun; Imam; mullah. Ghi chú: (波斯ākhūnd); giáo sĩ Hồi giáo; thầy tế; lãnh tụ Hồi giáo; ahung; AKhun; Imam; mullah
  • Biên soạn 阿訇 hōng n. <loan/rel.> ahung; imam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回教掌理教務、講授經典的人。也譯作「阿吽」、「阿洪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国伊斯兰教称主持清真寺教务和讲授经典的人。[波斯ākhūnd]

Eng

  • Cihui (loanword from Persian) imam; ahung
  • Tần suất từ 阿訇 hōng n. <loan/rel.> ahung; imam

Đức

  • Handedict Imam (S, Rel)

Từ liên quan

Gần nghĩa

阿㸙 · 阿Q · 阿三 · 阿世 · 阿丘 · 阿丹 · 阿乡 · 阿亨