訇
hoanh
Hán Việt: hoanh · Pinyin: hōng
Tổng quan
họ [Hong1] âm thanh của vụ va chạm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hōng |
|---|---|
| Hán Việt | hoanh |
| Quảng Đông | gwaang1 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 굉 |
| Chú âm | ㄏㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuen |
| Phản thiết | 九峻切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tiếng động lớn, tiếng to.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容巨大的聲音。唐.李白〈夢遊天姥吟留別〉詩:「洞天石扇,訇然中開。」唐.韓愈〈華山女〉詩:「不知誰人暗相報,訇然震動如雷霆。」 [名] 1.參見「阿訇」條。 2.姓。如古代有訇琦。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 訇〈名〉 惊叫声 訇,骇言声。--《说文》 见阿訇” 訇〈象〉 惊叫声。也用以形容大声 訇然中开。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 又如訇訇(形容声音很大);訇哮(风声猛烈状);訇然(形容声音很大) 訇hōng ⒈大声。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT surname Hong
- CC-CEDICT sound of a crash
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼宏切,音轟。【說文】騃言聲。 又【廣韻】匉訇,大聲也。【史記·司馬相如傳】砰磅訇礚。師古曰:皆流水鼓怒之聲。【張衡·東京賦】軯礚隱訇。薛綜曰:鐘鼓之聲也。【韓愈·華山女詩】訇然震動如雷霆。 又【玉篇】地名。漢中西域有訇鄕。 又人名。黃訇,見【晉書·載記】。汝訇,見【宋史·宗室表】。 又姓。【蜀錄】關中流人訇琦、訇廣。 又【廣韻】【集韻】𠀤胡涓切,音懸。義同。 又【集韻】九峻切,音呁。與𧥺同。【博雅】欺也。 又【說文】从言,勻省聲。籀文作𧥻。
Thuyết Văn
駭言聲。 从言。匀省聲。 漢中西城有訇鄉。 又讀若玄。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
駭各本作騃。依韵會訂。此本義也。引伸爲匉訇大聲。 虎横切。古音在十二部。變爲圁字。則西河郡圁陰、圁陽皆音銀是也。西京賦。沸卉輧訇與鶤温門諭韵。則人十三部。今入耕韵。非也。 城俗本作域。誤。 謂讀若匀矣。其訇鄉則又讀若玄也。
【訇】(hoanh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 匀省 (quân) Phiên thiết: 虎横切 → hổ + hoạnh | Đọc như: 玄 (huyền) Nghĩa: 駭ngôn (nói) thanh。 từ ngôn (nói)。匀 thanh phù lược。漢trung (giữa)tây城 hữu (có) 訇鄉。又 đọc như 玄。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠣭 · 𢕐 · 𥔀 · 𧥺 · 𧥻 · 渹 · 𢕐 · 𥔀 · 渹