阿谁

ā shuía thùy

Hán Việt: a thùy · Pinyin: ā shuí

Tổng quan

ai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.疑问代词。犹言谁﹐何人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

何人。《三國志.卷三七.蜀書.龐統傳》:「向者之論,阿誰為失?」

Cấu tạo: 阿 (a) + 誰 (thùy)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ kẻ nào; ai nào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 何人。《三國志.卷三七.蜀書.龐統傳》:「向者之論,阿誰為失?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.疑问代词。犹言谁﹐何人。

Eng

  • Cihui who
  • Tần suất từ who

other

  • Nguồn khác ? A: Tiền tố từ không thật nghĩa
  • Nguồn khác TĐT q
  • Nguồn khác 4 ghi: 侍者去彼問:如何是解脫?師曰:阿誰縛汝?如何是淨土?師曰:阿誰垢汝?如何是涅般?師曰:誰將生死與汝? Thị giả đi đến nơi kia hỏi: Thế nào là giải thoát
  • Nguồn khác Sư đáp: Ai trói buộc ngươi? Hỏi tiếp: Thế nào là tịnh độ? Sư đáp: Ai làm nhơ ngươi? Thế nào là niết bàn? Sư đáp: Ai đem sanh tử cho ngươi?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

那个