那个
na cá
Hán Việt: na cá · Pinyin: nà ge
Tổng quan
cái đó
1.见"那个"。
1.那一個。表示特定對象的指示詞。如:「那個人」、「那個盤子」。 2.語助詞。無意義。元.無名氏《博望燒屯》第四折:「咱須是二十年布衣間,布衣間可便舊那個兄弟。」 3.不便明言的疏失或事態。如:「他這人做事,真有點兒那個。」「所幸有你及時拉住我,否則早就那個了。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn pr. 1. that (one) 2. questionable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 何者、誰。未定對象的疑問詞。如:「那個人敢做出這種事來?」「小黑氣憤憤的問他:『那個叫你來這裡的?』」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.那一個。表示特定對象的指示詞。如:「那個人」、「那個盤子」。 2.語助詞。無意義。元.無名氏《博望燒屯》第四折:「咱須是二十年布衣間,布衣間可便舊那個兄弟。」 3.不便明言的疏失或事態。如:「他這人做事,真有點兒那個。」「所幸有你及時拉住我,否則早就那個了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"那个"。
Eng
- Cihui that one; that thing; that (as opposed to this); (used before a verb or adjective for emphasis); (used to humorously or indirectly refer to sth embarrassing, funny etc, or when one can't think of the right word); (used in speech as a filler, similar to "umm", "you know" etc); (euph.) menstruation; sex; also pr
Đức
- Handedict den
- Handedict jene, jener, jenes (dort)
other
- Nguồn khác ? HSLNMDT q
- Nguồn khác 1 ghi: 初達磨示二祖。只是个覓心了不可得。名為頓悟。乃至六祖。只是教人不思善不思惡。那个是自己本來面目。即此返求自心。 Ban đầu Đạt ma khai thị Nhị Tổ chỉ là cái tìm tâm chẳng thể được, gọi là đốn ngộ
- Nguồn khác Cho đến Lục Tổ chỉ là dạy người chẳng nghỉ thiện chẳng nghĩ ác, cái gì là mặt mũi xưa nay của chính mình, đây là tìm lại tự tâm
- Nguồn khác SATL q
- Nguồn khác 2 ghi 湖州妙覺期堂僧淨。吳江田家子。幼失學。既得度。謁妙峰玄。玄。中峰之子也。令其參父母未生已前。那个是我本來面目。淨如是參之。三十年無所入。 Kỳ Đường Tăng Tịnh ở chùa Diệu Giác tại Hồ Châu, con nhà họ Điền ở Ngô Giang
- Nguồn khác Thuở bé thất học
- Nguồn khác Sau khi xuất gia, Sư đến yết kiến ngài Diệu Phong Huyền
- Nguồn khác Huyền là đệ tử ngài Trung Phong, bảo Sư tham câu “Trước khi cha mẹ sanh, cái gì là mặt mũi xưa nay của ta”
- Nguồn khác Tịnh Như tham câu ấy, ba mươi năm không có chỗ vào