阿連
a liên
Hán Việt: a liên · Pinyin: ā lián
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ức Tạ Huệ Liên, em họ của Tạ Linh Vận đời Tống, được Tạ Linh Vận yêu mến lắm. Về sau từ ngữ A Liên được dùng để chỉ người em trai. a liên a liên ☆Tức Tạ Huệ Liên, em họ của Tạ Linh Vận đời Tống, được Tạ Linh Vận yêu mến lắm. Về sau từ ngữ A Liên được dùng để chỉ người em trai.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 南朝宋謝靈運對其從弟謝惠連的愛稱。惠連工詩,靈運甚愛之,常呼之為「阿連」。見《南史.卷一九.謝靈運傳》。後人因借以稱別人的弟弟。