阿里

ā lǐ a lí

Hán Việt: a lí · Pinyin: ā lǐ

Tổng quan

Ali (tên) | Ali (khoảng 600-661), caliphe thứ tư của Hồi giáo | địa khu Ngari ở Tây Tạng

Cấu tạo: (a) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ali (tên) | Ali (khoảng 600-661), caliphe thứ tư của Hồi giáo | địa khu Ngari ở Tây Tạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名。東連後藏,南界尼泊爾,西界印度,北界新疆。境內有喜馬拉雅、岡底斯山脈。地區行署在噶爾縣獅泉河鎮。

Eng

  • CC-CEDICT (name) Ali|Ali (c. 600–661), the fourth caliph of Islam|Alibaba, e-commerce company (abbr. for 阿里巴巴[A1 li3 ba1 ba1])|see 阿里地區|阿里地区[A1 li3 Di4 qu1]
  • Cihui (name) Ali; Ali (c. 600–661), the fourth caliph of Islam; Alibaba, e-commerce company (abbr. for 阿里巴巴); see 阿里地區|阿里地区