阿附
a phụ
Hán Việt: a phụ · Pinyin: ē fù
Tổng quan
nịnh nọt (như kẻ nịnh hót) ùa theo mà quỵ luỵ. a phụ a phụ ☆Hùa theo mà quỵ luỵ.
Nghĩa
Việt
- Cihui nịnh nọt (như kẻ nịnh hót) ùa theo mà quỵ luỵ. a phụ a phụ ☆Hùa theo mà quỵ luỵ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 巴結奉承,比附迎合。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「長吏多阿附貴戚,贓汙狼藉。」《三國演義》第二○回:「忠臣不怕死!吾等死作漢鬼,強似你阿附國賊!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迎合附和阿附权贵|曲身阿附。
Eng
- CC-CEDICT to fawn (as flatterer)
- Cihui to fawn (as flatterer)