附

fùphụNôm phụ

Hán Việt: phụ · Pinyin: fù · Nôm: phụ

Tổng quan

Tục dùng như chữ phụ [附]

附上 · 附中 · 附丽 · 附件 · 附会 · 附体 · 附则 · 附加

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfù
Hán Việtphụ
Âm Nômphụ
Quảng Đôngfu6
Mân Namhù
Nhật BảnTSUKU
Hàn Quốc부
Chú âmㄈㄨˋ
Hán ngữ Trung cổbyo
Phản thiết符遇切
Thanh mẫu奉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bám, nương cậy, cái nhỏ bám vào cái lớn mới còn được gọi là phụ. Như y phụ [依附] nương tựa, nước nhỏ phục tùng nước lớn gọi là quy phụ [歸附]. Phụ thêm. Như sách Luận ngữ [論語] nói Quý thị phú vu Chu Công nhi Cầu dã vị chi tụ liễm nhi phụ ích chi [季氏富于周公而求也爲之聚斂而附益之] (Tiên tiến [先進]) họ Quý giàu hơn ông Chu Công, mà anh Cầu lại vì nó thu góp mà phụ thêm vào. Gửi. Như phụ thư [附書] gửi thư

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phò phò mã [Eng: husband of a princess]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lại thêm hương phụ tân lang
  • Bảng Tra Chữ Nôm phụ phụ theo (kèm theo) [Eng: to enclose]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.依傍。如:「依附」。《史記.卷四七.孔子世家》:「魯小弱,附於楚則晉怒,附於晉則楚來伐。」 2.歸依。如:「趨附」、「歸附」。《淮南子.主術》:「所任者得其人,則國家治,上下和,群臣親,百姓附。」 3.黏著不分開。如:「附著」。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷四下.黔遊日記二》:「有一石脊,自洞頂附壁直垂而下。」 4.靠近、親近。如:「附在他耳邊低語。」 5.應和。如:「附和」、「附議」。 6.相合、符合。《史記.卷七○.張儀傳》:「是我一舉而名實附也。」《文選.左思.三都賦序》:「風謠歌舞,各附其俗。」 7.寄。參見「附書」條。 [副] 連帶的、外加的。如:「附屬」、「附帶」、「附設」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 附 (形声。从阜,付声。从阜”,表示与地形地势的高低上下有关。本义小土丘。《说文》附娄,小土山也。”) 沾着,附着 如涂涂附。--《诗·小雅·角弓》 是故涂不附。--《考工记·轮人》 丈人附耳谓先生曰有匕首否?”--马中锡《中山狼传》 又如附缠(附着,纠缠住); 附离(附着) 依傍; 依附 附于诸侯,曰附庸。--《礼记·王制》 胜所以自附为婚姻者,以公子之高义,为能急人之困。--《史记·魏公子列传》 齐人勿附于秦。--宋·苏洵《六国论》 又如附势; 附籍天潢(依附皇室); 附郭(近城的 附(坿) fù ⒈外加,随带~加。~件。~带。 ⒉靠近~近。~耳之言。 ⒊依从,从属依~。归~。~庸。~属。 ⒋ 【附和】在言行上盲目跟从别人随声~和。 ⒌ 【附议】同意别人的提议或动议。 ⒍ 【附会】(也写作"傅会")将没有相关连的事拉在一起,将没有某种意义的事物说成有某种意义牵强~会。穿凿~会。 附pǒu 1.见"附娄"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 附[fu4]
  • CC-CEDICT to add; to attach, to be close to; to be attached

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】防無切【集韻】馮無切,𠀤音扶。白石英也。【司馬相如·子虛賦】雌黃白坿。 又【集韻】芳無切,音敷。編木以渡。一曰庶人乗泭。或作坿。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤符遇切,音祔。【說文】益也。與附通。

Thuyết Văn

益也。 从土。付聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

吕氏春秋。七月紀。坿牆垣。高注。坿讀如符。坿猶培也。十月紀。坿城郭。高注坿、益也。令高固也。按今多用附訓益。附乃附婁。讀步口切。非益義也。今附行而坿廢矣。 符遇切。古音在四部。

【坿】(phụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) , Thanh phù (聲符): 付 (phó) Phiên thiết: 步口切 → bộ + khẩu Nghĩa: 益 vậy。 từ thổ (đất)。付 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 坿 · 䂤 · 坿 · 附 · 坿