阿難
a nan
Hán Việt: a nan · Pinyin: ē nán
Tổng quan
Hoàng tử A-nan, em họ và là đệ tử gần gũi nhất của Đức Phật
Nghĩa
Việt
- Cihui Hoàng tử A-nan, em họ và là đệ tử gần gũi nhất của Đức Phật
- Cihui a-nan a-nan ☆Tức A-nan-đà (Ānanda), một đệ tử của Phật, sinh đúng vào đêm mà đức Phật thành đạo, 25 tuổi thì xuất gia làm đệ tử của Phật, tu hành suốt 25 năm thì đắc đạo. A-nan-đà là tên phiên âm, dịch nghĩa là Khánh Hỉ 慶喜.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人名。阿難陀的略稱,意譯慶喜。傳說是斛飯王之子,釋迦牟尼佛的堂弟,侍從釋迦牟尼二十五年,為佛的十大弟子之一。被稱為「多聞第一」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"阿难陀"。
Eng
- CC-CEDICT Prince Ananda, cousin of the Buddha and his closest disciple
- Cihui Prince Ananda, cousin of the Buddha and his closest disciple