難
nan
Hán Việt: nan · Pinyin: nán
Tổng quan
khó (để...) vấn đề khó khăn khó không tốt thảm họa khốn khổ mắng chửi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nán |
|---|---|
| Hán Việt | nan |
| Quảng Đông | naan4 |
| Mân Nam | lân |
| Nhật Bản | NAN |
| Hàn Quốc | 난 |
| Chú âm | ㄐㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | nan |
| Baxter-Sagart | nˤar |
| Hán ngữ Thượng cổ | nˤar |
| Phản thiết | 囊何切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khó, trái lại với {dị} [易] dễ. Một âm là {nạn}. Tai nạn, sự lo sợ nguy hiểm gọi là {nạn}. Như {lạc nạn} [落難] mắc phải tai nạn, {tị nạn} [避難] lánh nạn, v.v. Căn vặn. Như {vấn nạn} [問難] hỏi vặn lẽ khó khăn. Vạch tỏ sự lý gì không đúng khiến cho kẻ hỏi được rõ ràng gọi là {phát nạn}…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nàn nghèo nàn [Eng: poor, needy]
- Bảng Tra Chữ Nôm nần nợ nần [Eng: debt]
- Bảng Tra Chữ Nôm nản nản lòng [Eng: to lose heart]
- Bảng Tra Chữ Nôm nạn tị nạn, nạn nhân, tai nạn [Eng: to flee from danger, accident]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nan Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 不容易、艱困。如:「難關」、「這個問題很難。」《論語.子路》:「為君難,為臣亦不易。」 [副] 1.不容易、艱難。如:「難辦」、「難處」、「難學」。晉.干寶〈晉紀總論〉:「基廣則難傾,根深則難拔。」 2.不好、不可、不能。如:「難看」、「難吃」、「難聞」、「難聽」、「難言之隱」、「難保無事」。《戰國策.中山策》:「且張登之為人也,善以微計薦中山之君久矣,難信以為利。」唐.高誘.注:「不可信其言以為己利也。」 [動] 陷滯、困住。如:「他們用計難住他,讓他走不開。」《左傳.哀公十二年》:「今吳不行禮於衛,而藩其君舍以難之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 難jī 1.登上;升上。 2.引申为升迁。 3.坠落。 4.虹。
Eng
- CC-CEDICT difficult (to...)|problem|difficulty|difficult|not good
- CC-CEDICT disaster|distress|to scold
ja
- JMdict difficulty|trouble|hardship|shortage|accident
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𩁢、𩁬、𩀙、𩁣、𩁲、𩁩、𩀏、𩁤【廣韻】【韻會】那干切【集韻】那肝切,𠀤音䕿。【說文】鳥也。本作𪄿。 又【玉篇】不易之稱也。【書·臯陶謨】惟帝其難之。【咸有一德】其難其愼。 又珠名。【曹植·美人行】珊瑚閒木難。【註】《南越志》曰:木難,金翅鳥沫所成碧色珠也。 又姓。【正字通】南北朝難從党。見《姓苑》。 又【集韻】【韻會】囊何切【正韻】奴何切。𠀤同儺。【集韻】難,卻除凶惡也。【周禮·春官·占夢】遂令始難歐疫。【夏官·方相氏】率百隸而時難,以索室驅疫。【禮·月令】季春,命國難。【又】季冬命有司大難。 又【詩·小雅】其葉有難。【傳】難然盛貌。【釋文】乃多反。 又【集韻】乃可切,音娜。同橠。詳木部橠字註。 又【廣韻】奴案切【集韻】【韻會】【正韻】乃旦切,𠀤音㬮。【廣韻】患也。【易·否卦】君子以儉德辟難,不可榮以祿。【禮·曲禮】臨難毋苟免。【周禮·地官·調人】掌司萬民之難,而諧和之。【註】難,相與爲仇讎。 又詰辨也。【唐史·韋處厚傳】張平叔議糶鹽,韋處厚發十難以詰之。 又【書·舜典】惇德允元而難任人。【傳】難,拒也。【釋文】乃旦反。 又【公羊·隱八年·我入邴傳】其言入何難也。【註】難,辭也。【釋文】乃旦反,一音如字。 又【孟子】於禽獸又何難焉。【註】難,責也。 又人名。【左傳·文元年】難也收子。【釋文】乃多反,一音如字。 又叶音臡。【汲冢周書】旁隊外權,隳城湮溪。老弱單處,其謀乃難。 考證:〔【左傳·文元年】難也收子。【釋文】乃旦反,一音如字。〕 謹照原文乃旦反改乃多反。
Thuyết Văn
𪄿或从隹。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今難易字皆作此。
【難】 (nan ⟨nạn⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 隹 (chuy (Một cái tên chung để)) Nghĩa: 𪄿 hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨿻 · 𩀏 · 𩀙 · 𩀡 · 𩀤 · 𩁘 · 𩁢 · 𩁣 · 𩁤 · 𩁩 · 𩁪 · 𩁬