難

nánnanNôm na

Hán Việt: nan · Pinyin: nán · Nôm: na

Tổng quan

Khó, trái lại với dị [易] dễ

難事 · 難人 · 難僑 · 難入 · 難勢 · 難化 · 難友 · 難堪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnán
Hán Việtnan
Âm Nômnàn
Quảng Đôngnaan4
Mân Namlân
Nhật BảnNAN
Hàn Quốc난
Chú âmㄐㄧˉ
Hán ngữ Trung cổnan
Baxter-Sagartnˤar
Hán ngữ Thượng cổnˤar
Phản thiết囊何切
Thanh mẫu泥
Vận寒
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khó, trái lại với dị [易] dễ. Một âm là nạn. Tai nạn, sự lo sợ nguy hiểm gọi là nạn. Như lạc nạn [落難] mắc phải tai nạn, tị nạn [避難] lánh nạn, v.v. Căn vặn. Như vấn nạn [問難] hỏi vặn lẽ khó khăn. Vạch tỏ sự lý gì không đúng khiến cho kẻ hỏi được rõ ràng gọi là phát nạn [發難]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển na 難 dt. na là nghi thức xua đuổi các loài quỷ mang bệnh đến. Đây là một tập tục cổ được thực hiện lúc giao thừa. ở Trung Quốc, nghệ thuật diễn xướng dân gian có na vũ 儺舞 là loại múa đuổi tà dịch, cũng có na hý 儺戲 trò vui đuổi quỷ dịch; trong đó người diễn đều đeo mặt nạ gỗ và diễn lại tích truyện mời thần xua tà, ban phúc. Vị thần xua tà, trừ diệt tật bệnh ấy được gọi là na thần 儺神. Trong buổi lễ na, người thời cổ thường chặt tre vầu tươi, đốt lên để các đốt tre phát ra những tiếng nổ lớn. Lửa và tiếng nổ là biểu tượng quyền lực của thần na, khiến các loài quỷ đều phải sợ. Sau này, người ta…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nan nguy nan [Eng: dangerous, perilous and difficult]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cơn thì uống nước khát khao nồng nàn
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hãn hậu bất giải có phần gian nan
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tạng hàn tiết lợi chẳng kham
  • Bảng Tra Chữ Nôm nàn nghèo nàn [Eng: poor, needy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nần nợ nần [Eng: debt]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nản nản lòng [Eng: to lose heart]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nạn tị nạn, nạn nhân, tai nạn [Eng: to flee from danger, accident]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nan Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 不容易、艱困。如:「難關」、「這個問題很難。」《論語.子路》:「為君難,為臣亦不易。」 [副] 1.不容易、艱難。如:「難辦」、「難處」、「難學」。晉.干寶〈晉紀總論〉:「基廣則難傾,根深則難拔。」 2.不好、不可、不能。如:「難看」、「難吃」、「難聞」、「難聽」、「難言之隱」、「難保無事」。《戰國策.中山策》:「且張登之為人也,善以微計薦中山之君久矣,難信以為利。」唐.高誘.注:「不可信其言以為己利也。」 [動] 陷滯、困住。如:「他們用計難住他,讓他走不開。」《左傳.哀公十二年》:「今吳不行禮於衛,而藩其君舍以難之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 難jī 1.登上; 升上。 2.引申为升迁。 3.坠落。 4.虹。

Eng

  • CC-CEDICT difficult (to...), problem, difficulty, difficult, not good
  • CC-CEDICT disaster, distress, to scold
  • JMdict difficulty
  • JMdict trouble
  • JMdict hardship
  • JMdict shortage
  • JMdict accident

ja

  • JMdict 難(なん)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𩁢、𩁬、𩀙、𩁣、𩁲、𩁩、𩀏、𩁤【廣韻】【韻會】那干切【集韻】那肝切,𠀤音䕿。【說文】鳥也。本作𪄿。 又【玉篇】不易之稱也。【書·臯陶謨】惟帝其難之。【咸有一德】其難其愼。 又珠名。【曹植·美人行】珊瑚閒木難。【註】《南越志》曰:木難,金翅鳥沫所成碧色珠也。 又姓。【正字通】南北朝難從党。見《姓苑》。 又【集韻】【韻會】囊何切【正韻】奴何切。𠀤同儺。【集韻】難,卻除凶惡也。【周禮·春官·占夢】遂令始難歐疫。【夏官·方相氏】率百隸而時難,以索室驅疫。【禮·月令】季春,命國難。【又】季冬命有司大難。 又【詩·小雅】其葉有難。【傳】難然盛貌。【釋文】乃多反。 又【集韻】乃可切,音娜。同橠。詳木部橠字註。 又【廣韻】奴案切【集韻】【韻會】【正韻】乃旦切,𠀤音㬮。【廣韻】患也。【易·否卦】君子以儉德辟難,不可榮以祿。【禮·曲禮】臨難毋苟免。【周禮·地官·調人】掌司萬民之難,而諧和之。【註】難,相與爲仇讎。 又詰辨也。【唐史·韋處厚傳】張平叔議糶鹽,韋處厚發十難以詰之。 又【書·舜典】惇德允元而難任人。【傳】難,拒也。【釋文】乃旦反。 又【公羊·隱八年·我入邴傳】其言入何難也。【註】難,辭也。【釋文】乃旦反,一音如字。 又【孟子】於禽獸又何難焉。【註】難,責也。 又人名。【左傳·文元年】難也收子。【釋文】乃多反,一音如字。 又叶音臡。【汲冢周書】旁隊外權,隳城湮溪。老弱單處,其謀乃難。 考證:〔【左傳·文元年】難也收子。【釋文】乃旦反,一音如字。〕 謹照原文乃旦反改乃多反。

Thuyết Văn

𪄿或从隹。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今難易字皆作此。

【難】 (nan ⟨nạn⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 隹 (chuy (Một cái tên chung để)) Nghĩa: 𪄿 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨿻 · 𩀏 · 𩀙 · 𩀡 · 𩀤 · 𩁘 · 𩁢 · 𩁣 · 𩁤 · 𩁩 · 𩁪 · 𩁬