阿飛

ā fēi a phi

Hán Việt: a phi · Pinyin: ā fēi

Tổng quan

lưu manh | côn đồ | thanh niên quậy phá cao bồi; du côn; lưu manh; hu-li-gân; híp-pi; hooligan; choai choai。指身著奇裝異服、舉動輕狂的青少年流氓。

Cấu tạo: (a) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu manh | côn đồ | thanh niên quậy phá cao bồi; du côn; lưu manh; hu-li-gân; híp-pi; hooligan; choai choai。指身著奇裝異服、舉動輕狂的青少年流氓。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 香港地區指不良少年。如:「他自從和一群阿飛在一起後,就時常曠課。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指身着奇装异服、举动轻狂的青少年流氓。

Eng

  • CC-CEDICT hoodlum|hooligan|young rowdy
  • Cihui hoodlum; hooligan; young rowdy