飛

fēiphiNôm phi

Hán Việt: phi · Pinyin: fēi · Nôm: phi

Tổng quan

Bay. Loài chim và loài sậu cất cánh bay cao gọi là phi

飛人 · 飛仙 · 飛刀 · 飛劍 · 飛化 · 飛卿 · 飛單 · 飛團

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēi
Hán Việtphi
Âm Nômbay
Quảng Đôngfei1
Mân Namhue
Nhật BảnHI
Hàn Quốc비
Chú âmㄈㄟˉ
Hán ngữ Trung cổpyoi
Baxter-SagartCə.pə[r]
Hán ngữ Thượng cổCə.pə[r]
Phản thiết甫微切
Thanh mẫu非

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bay. Loài chim và loài sậu cất cánh bay cao gọi là phi. Nhanh như bay. Như phi báo [飛報] báo nhanh như bay, kíp báo. Lời nói không có căn cứ. Như cái thơ giấu không ký tên gọi là phi thư [飛書], lời nói phỉ báng gọi là phi ngữ [飛語], v.v. Tiếng bổng. Cao, nói ví dụ như sự cao. Phi, phép chế thuốc hoặc dùng lửa đốt hoặc dùng nước gạn cho sạch gọi là phi

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bay 飛 ◎ Nôm: 拜 / 󱢐 / 󱗟 / 𫹊 AHV: phi. Âm HTC *pəi [Schuessler 1988: 233]. Âm PVM: *pər. Ss đối ứng bạl² (Mường), pɤl² (Rục) [VĐ Nghiệu 2011: 63], păl, băl, păn, băn (24 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 175]. ① đgt. di chuyển trong không trung, bay là âm THV của phi 飛. (Mạn thuật 26.2)‖ (Tự thán 73.7). Lẽ có chim bay cùng cá dảy, Mới hay kìa nước nọ hư không. (Thủy thiên nhất sắc 213.7)‖ (Thái cầu 253.6). ② đgt. (mùi, hương) phát tán trong không trung. (Bảo kính 172.1)‖ Đêm có mây, nào quyến nguyệt, Ngày tuy gió, chẳng bay hương. (Lão mai 215.6). ③ đgt. (bóng) thổi đi mất. Thiếu niên trường ốc…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phi phi ngựa; phi cơ [Eng: gallop; plane]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bay bay nhảy [Eng: to fly high]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bay Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bay Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.鳥類及昆蟲類或航空機械騰行於空中。如:「飛行」、「飛航」。唐.王勃〈滕王閣序〉:「落霞與孤鶩齊飛,秋水共長天一色。」唐.岑參〈寄左省杜拾遺〉詩:「白髮悲花落,青雲羨鳥飛。」 2.飄揚。唐.杜甫〈寒食〉詩:「寒食江村路,風花高下飛。」唐.韓翃〈寒食〉詩:「春城無處不飛花,寒城東風御柳斜。」 3.散發。《文選.江淹.別賦》:「日下壁而沉彩,月上軒而飛光。」 [形] 1.疾速。如:「飛瀑」。唐.李白〈望廬山瀑布水〉詩二首之二:「飛流直下三千尺,疑是銀河落九天。」 2.高入空中的。南朝梁.張正見〈臨高臺〉詩:「飛棟臨黃鶴,高窗度白雲。」 3.沒有根據的。參見「飛語」條。 4.意料之外的。參見「飛禍」條。 [副] 疾速的。如:「飛奔」、「飛逝」。 [名] 二一四部首之一。

Eng

  • CC-CEDICT to fly
  • JMdict rook
  • JMdict fly ball

ja

  • JMdict 飛(ひ)

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:𩙱、𦐭【唐韻】甫微切【集韻】【韻會】匪微切,𠀤音非。【玉篇】鳥翥。【廣韻】飛翔。【易·乾卦】飛龍在天。【詩·邶風】燕燕于飛。 又官名。【前漢·宣帝紀】西羌反,應募佽飛射士。 又【釋名】船上重室曰飛廬。在上,故曰飛也。 又六飛,馬名。【前漢·袁盎傳】騁六飛,馳不測山。【註】六馬之疾若飛也。別作騛。 又桑飛,鷦鷯別名。 又飛廉,神禽名。【三輔黃圖】能致風,身似鹿,頭似雀,有角,蛇尾,文似豹。【郭璞云】飛廉,龍雀也。世因以飛廉爲風伯之名,其實則禽也。 又【本草】漏蘆一名飛廉。 又【廣韻】古通作蜚。【史記·秦紀】蜚廉善走。 又借作非。【漢·𦼹長蔡君頌】飛陶唐其孰能若是。【說文徐註】上旁飞者,象鳥頸。 考證:〔又借作非。【漢·𦼹長蔡君頌】飛陶唐其郭能若是。〕 謹照原文其郭能改其孰能。

Thuyết Văn

鳥翥也。 象形。 凡飛之屬皆从飛。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

羽部曰。翥者、飛舉也。古或叚蜚爲飛。 像舒頸展翄之狀。甫微切。十五部。

【飛】 (phi) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 飛 (phi (Bay. Loài chim và lo)) Phiên thiết: Phủ vi thiết Thượng tự: 甫 (phủ) , Hạ tự: 微 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' Suy luận: phi (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: điểu (Loài chim) chứ (Bay lên.) vậy。 tượng hình。 Phàm phi (Bay. Loài chim và lo) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 飝 · 𠃧 · 𦐭 · 𦒮 · 𩙱 · 𮨶 · 飝 · 飞 · 飞