fēi phi

Hán Việt: phi · Pinyin: fēi

Tổng quan

phi phi ngựa

飛人 · 飛仙 · 飛刀 · 飛劍 · 飛化 · 飛卿 · 飛單 · 飛團

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēi
Hán Việtphi
Quảng Đôngfei1
Mân Namhue
Nhật BảnHI
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄟˉ
Hán ngữ Trung cổpyoi
Baxter-SagartCə.pə[r]
Hán ngữ Thượng cổCə.pə[r]
Phản thiết甫微切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bay. Loài chim và loài sậu cất cánh bay cao gọi là {phi}. Nhanh như bay. Như {phi báo} [飛報] báo nhanh như bay, kíp báo. Lời nói không có căn cứ. Như cái thơ giấu không ký tên gọi là {phi thư} [飛書], lời nói phỉ báng gọi là {phi ngữ} [飛語], v.v. Tiếng bổng. Cao, nói ví dụ như sự cao…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bay bay nhảy [Eng: to fly high]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bay Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bay Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.鳥類及昆蟲類或航空機械騰行於空中。如:「飛行」、「飛航」。唐.王勃〈滕王閣序〉:「落霞與孤鶩齊飛,秋水共長天一色。」唐.岑參〈寄左省杜拾遺〉詩:「白髮悲花落,青雲羨鳥飛。」 2.飄揚。唐.杜甫〈寒食〉詩:「寒食江村路,風花高下飛。」唐.韓翃〈寒食〉詩:「春城無處不飛花,寒城東風御柳斜。」 3.散發。《文選.江淹.別賦》:「日下壁而沉彩,月上軒而飛光。」 [形] 1.疾速。如:「飛瀑」。唐.李白〈望廬山瀑布水〉詩二首之二:「飛流直下三千尺,疑是銀河落九天。」 2.高入空中的。南朝梁.張正見〈臨高臺〉詩:「飛棟臨黃鶴,高窗度白雲。」 3.沒有根據…

Eng

  • CC-CEDICT to fly

ja

  • JMdict rook|fly ball

Nguồn gốc

surround-upper-right

Khang Hy

 〔古文〕:𩙱、𦐭【唐韻】甫微切【集韻】【韻會】匪微切,𠀤音非。【玉篇】鳥翥。【廣韻】飛翔。【易·乾卦】飛龍在天。【詩·邶風】燕燕于飛。 又官名。【前漢·宣帝紀】西羌反,應募佽飛射士。 又【釋名】船上重室曰飛廬。在上,故曰飛也。 又六飛,馬名。【前漢·袁盎傳】騁六飛,馳不測山。【註】六馬之疾若飛也。別作騛。 又桑飛,鷦鷯別名。 又飛廉,神禽名。【三輔黃圖】能致風,身似鹿,頭似雀,有角,蛇尾,文似豹。【郭璞云】飛廉,龍雀也。世因以飛廉爲風伯之名,其實則禽也。 又【本草】漏蘆一名飛廉。 又【廣韻】古通作蜚。【史記·秦紀】蜚廉善走。 又借作非。【漢·𦼹長蔡君頌】飛陶唐其孰能若是。【說文徐註】上旁飞者,象鳥頸。 考證:〔又借作非。【漢·𦼹長蔡君頌】飛陶唐其郭能若是。〕 謹照原文其郭能改其孰能。

Thuyết Văn

鳥翥也。 象形。 凡飛之屬皆从飛。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

羽部曰。翥者、飛舉也。古或叚蜚爲飛。 像舒頸展翄之狀。甫微切。十五部。

【飛】 (phi) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 飛 (phi (Bay. Loài chim và lo)) Phiên thiết: Phủ vi thiết Thượng tự: 甫 (phủ) | Hạ tự: 微 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' Suy luận: phi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điểu (Loài chim) chứ (Bay lên.) vậy。 tượng hình。 Phàm phi (Bay. Loài chim và lo) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các ch…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 飝 · 𠃧 · 𦐭 · 𦒮 · 𩙱 · 𮨶 · 飝 · 飞 · 飞