阿香

ā xiāng a hương

Hán Việt: a hương · Pinyin: ā xiāng

Tổng quan

ên một vị nữ thần coi về mưa gió sấm chớp. Sách Hậu sưu thần kí chép rằng một người họ Chu quê ở đất Nghĩa Hưng đi đường gặp trời tối, ghé vào một căn nhà bên đường xin tá túc, chủ nhà là một thiếu nữ xinh đẹp. Nửa đêm có tiếng gọi ngoài cửa rằng: »A Hương ơi, quan truyền cho nàng đi đẩy xe sấm«. Người thiếu nữ chủ nhà, tên A Hương, vội bước ra khỏi nhà. Lát sau có mưa gió sấm chớp. a hương a hươn…

Cấu tạo: (a) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một vị nữ thần coi về mưa gió sấm chớp. Sách Hậu sưu thần kí chép rằng một người họ Chu quê ở đất Nghĩa Hưng đi đường gặp trời tối, ghé vào một căn nhà bên đường xin tá túc, chủ nhà là một thiếu nữ xinh đẹp. Nửa đêm có tiếng gọi ngoài cửa rằng: »A Hương ơi, quan truyền cho nàn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳為推雷車的神女。《幼學瓊林.卷一.天文類》:「雷部推車之女曰阿香。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神话传说中的推雷车的女神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神话传说中的推雷车的女神。