阿魏

ā wèi a ngụy

Hán Việt: a ngụy · Pinyin: ā wèi

Tổng quan

nhựa cây Ferula (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc) | Resina Ferulae ên một vị thuốc Bắc, là rễ của cây A Nguỳ phơi khô vị rất đắng, mùi rất hôi, tên khoa học Ferula Scorodosma. a nguỳ a nguỳ ☆Tên một vị thuốc Bắc, là rễ của cây A Nguỳ phơi khô vị rất đắng, mùi rất hôi, tên khoa học Ferula Scorodosma.

Cấu tạo: (a) + (ngụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhựa cây Ferula (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc) | Resina Ferulae ên một vị thuốc Bắc, là rễ của cây A Nguỳ phơi khô vị rất đắng, mùi rất hôi, tên khoa học Ferula Scorodosma. a nguỳ a nguỳ ☆Tên một vị thuốc Bắc, là rễ của cây A Nguỳ phơi khô vị rất đắng, mùi rất hôi, tên k…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。繖形科阿魏屬,多年生草本,全株具強烈蔥蒜臭味。原產中國大陸新疆、西藏至伊朗及北印度。葉三至四回羽狀全裂,小裂片長橢圓形至線形,背面密被柔毛。複繖形花序,繖輻五至二十五枝,花瓣黃色。其乳液乾燥成塊後,可入藥,極臭,能祛痰驅風。也稱為「形虞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种有臭气的植物。根茎的浆液干燥后﹐中医用为帮助消化﹑杀虫解毒的药物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种有臭气的植物。根茎的浆液干燥后﹐中医用为帮助消化﹑杀虫解毒的药物。

Eng

  • CC-CEDICT Ferula resin (used in TCM)|Resina Ferulae
  • Cihui Ferula resin (used in TCM); Resina Ferulae

ja

  • JMdict asafetida (Ferula assafoetida)