魏
ngụy
Hán Việt: ngụy · Pinyin: wéi
Tổng quan
họ [Wei4] tên của một nước chư hầu thời nhà Chu từ năm 661 TCN ở Sơn Tây, một trong Chiến Quốc Thất Hùng nước Ngụy, do Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] thành lập, một trong Tam Quốc sau triều Hán triều Ngụy 221-265 Ngụy Châu hoặc Ngụy Huyện trong các thời kỳ lịch sử khác nhau lầu trên cổng cung điện (xưa)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wéi |
|---|---|
| Hán Việt | ngụy |
| Quảng Đông | ngai6 |
| Mân Nam | guī |
| Nhật Bản | TAKAI |
| Hàn Quốc | 위 |
| Chú âm | ㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngyoih |
| Baxter-Sagart | N-qʰuj |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-qʰuj |
| Phản thiết | 魚貴切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 未 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cao. Nguyên là chữ {nguy} [巍]. Nước {Ngụy} [魏] (220-265), nay thuộc vào nam tỉnh Hà Nam [河南] và phía tây tỉnh Sơn Tây [山西]. Nhà {Ngụy} [魏] (220-265). Tào Phi [曹丕] cướp ngôi nhà Hán [漢] lên làm vua gọi là nhà {Ngụy}. Sau mất về nhà Tấn [晉]. Đến đời Đông Tấn [東晉] lại có {Đông Ngụy}…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 高大的樣子。同「巍」。《史記.卷三九.晉世家》:「萬,盈數也;魏,大名也。」裴駰集解引服虔曰:「魏喻巍。巍,高大也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 魏 阙宫门的台观 乃县治象之法于象魏。--《周礼·太宰》 魏阙之高。--《淮南子·本经》 是以来仪集羽族于观魏。--汉·班固《典引》 又如象魏(古代宫门外的阙门);魏观(即魏阙、魏象) 古国名 西周时分封的诸侯国。姬姓。在今山西芮城县北。公元前661年被晋献公攻灭,把它封给毕万 战国七雄之一。开国君主魏文侯(名斯)是毕万后代,和赵韩一起瓜分晋国。公元前403年被周威烈王承认为诸侯。建都安邑(今山西夏县西北) 韩魏闻之。--《战国策·齐策》 不敢加兵 魏wèi ⒈周代诸侯国名,战国时期七雄之一。在今河南省北部和山西省西部一带。 ⒉朝代名 ①三国(~、蜀、吴…
Eng
- CC-CEDICT surname Wei|name of a vassal state of the Zhou dynasty from 661 BC in Shanxi, one of the Seven Hero Warring States|Wei state, founded by Cao Cao 曹操[Cao2 Cao1], one of the Three Kingdoms after the Han dynasty|the Wei dynasty 221–265|Wei Prefecture or Wei County at various times in…
- CC-CEDICT tower over a palace gateway (old)
ja
- JMdict Wei (kingdom in China during the Three Kingdoms period; 220-266 CE)|Cao Wei|Wei (kingdom in China during the Warring States period; 403-225 BCE)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】魚貴切【集韻】【韻會】虞貴切,𠀤音僞。【說文】本作巍。高也。从嵬委聲。【註】徐鉉曰:今人省山,以爲魏國之魏。【詩·魏風譜】魏者,虞舜夏禹所都之地也。在禹貢,冀州雷首之北析城之西,周以封同姓焉。 又【周禮·天官·大宰】乃縣治象之法于象魏。【註】象魏,闕也。 又姓。【廣韻】本自周武王母弟,受封于畢,至畢萬仕晉封魏城,後因氏焉。 又【集韻】語韋切,音巍。【莊子·知北遊】魏魏乎其終則復始也。 又【揚子·方言】魏,細也。自關而西,秦晉之閒,凡細而有容謂之魏。【註】魏魏,小成貌。 又【集韻】【正韻】𠀤吾回切,音嵬。義同。 考證:〔【說文】本作巍。高也。从嵬委聲。【註】徐鉉曰,今有省山,以爲魏國之魏。〕 謹照原文今有改今人。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 巍 · 巍