附丽

fù lìphụ lệ

Hán Việt: phụ lệ · Pinyin: fù lì

Tổng quan

nương dựa

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉依附; 附着无所~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

依附。《宋書.卷二.武帝本紀中》:「劉毅叛換,負釁西夏,凌上罔主,志肆姦暴,附麗協黨,扇蕩王畿。」《文選.左思.魏都賦》:「附麗皇極,思稟正朔。」

Cấu tạo: 附 (phụ) + 麗 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nương tựa: nương dựa
  • Tần suất từ nương dựa
  • Biên soạn 附麗 fùlì v. <wr.> adhere to; attach oneself to

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉依附; 附着无所~。

Eng

  • Cihui 附麗 fùlì v. <wr.> adhere to; attach oneself to
  • Tần suất từ 附麗 fùlì v. <wr.> adhere to; attach oneself to

Từ liên quan

Gần nghĩa

丽䴓 · 丽丽 · 丽人 · 丽实 · 丽日 · 丽水 · 丽江 · 丽致