陆风

lục phong

Hán Việt: lục phong

Tổng quan

gió lục địa

新华 · Tân Hoa Đại lục

由陸地吹向海洋的風。沿海地區夜間因陸地氣溫低於海面、氣壓高於海面,所以風由陸地吹向海洋,稱為「陸風」。

Cấu tạo: 陸 (lục) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases gió lục địa
  • Biên soạn 陸風 lùfēng n. land breeze

Eng

  • Cihui 陸風 lùfēng n. land breeze

Từ liên quan

Gần nghĩa

陆上 · 陆丰 · 陆云 · 陆军 · 陆劳 · 陆圈 · 陆地 · 陆坡