liù lục

Hán Việt: lục · Pinyin: liù

Tổng quan

Âm Nôm

陸岸 · 陸戰 · 陸晏 · 陸棚 · 陸橋 · 陸沉 · 陸程 · 陸稻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliù
Hán Việtlục
Quảng Đôngluk6
Mân Namla̍k
Nhật BảnOKA
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨˋ
Hán ngữ Trung cổliuk
Baxter-Sagart[r]uk
Hán ngữ Thượng cổ[r]uk
Phản thiết林直切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đồng bằng cao ráo, đất liền. Vì nói phân biệt với bể nên năm châu gọi là {đại lục} [大陸] cõi đất liền lớn. Đường bộ. Đang đi đường thủy mà lên bộ gọi là {đăng lục} [登陸] đổ bộ, lên cạn, {lục hành} [陸行] đi bộ. {Lục tục} [陸續] liền nối không dứt. {Lục ly} [陸離] sặc sỡ, rực rỡ. {Lục lươ…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lục Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lục Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 六的大寫。

Eng

  • CC-CEDICT surname Lu
  • CC-CEDICT six (banker's anti-fraud numeral)
  • CC-CEDICT (bound form) land (as opposed to the sea)

ja

  • JMdict land|shore

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𤱒【唐韻】【廣韻】【集韻】【類篇】【韻會】𠀤力竹切,音六。【玉篇】厚也。【廣韻】高也。【爾雅·釋地】高平曰陸。【釋名】陸,漉也。水流漉而出也。【易·漸卦】鴻漸于陸。【詩·豳風】鴻飛遵陸。 又地名。【孟子】孟子之平陸。【註】齊下邑。 又藪名。【爾雅·釋地】晉有大陸。【左傳·定二年】魏獻子田於大陸。 又縣名。【隋書·地理志】趙郡大陸縣。 又州名。唐置。 又漢侯國,在壽光。見【史記·建元以來王子侯者年表】。 又𤰞陸,外國名。【前漢·西域傳】𤰞陸國王,治天山東乾當國。 又【玉篇】星也。【爾雅·釋天】北陸,虛也。西陸,昴也。【疏】陸,中也。北方之宿,虛爲中也。西方之宿,昴爲中也。【左傳·昭二年】古者日在北陸而藏冰,西陸朝覿而出之。【註】陸,道也。在北陸,謂夏十二月,日在虛危。在西陸,謂夏三月,日在昴畢。 又【玉篇】道也,無水路也。【周禮·冬官考工記】作車以行陸。【莊子·則陽篇】方且與世違,而心不屑與之俱,是陸沈者也。【註】人中隱者,譬之無水而沈也。 又【玉篇】陸離,猶參差也,雜亂也。【屈原·離騷】斑陸離其上下。 又魁陸,水族。【爾雅·釋魚】魁陸,卽今之蚶也。【疏】卽魁蛤也。一名魁陸。 又【揚雄·甘泉賦】飛蒙茸而走陸梁。【註】走者陸梁而跳也。 又姓。【廣韻】古天子陸終之後。【正字通】齊後有大陸氏,後因姓陸。又春秋陸渾之戎,後亦爲陸氏。 又【後漢·馬援傳】今更共陸陸。【註】猶碌碌也。 又【唐韻正】音溜。【隂符經】龍蛇起陸。叶上宿下覆。 又叶林直切。【郭璞·騊駼贊】騊駼野駿,產自北域。交頸相摩,分背翹陸。【說文】籀文作𨽰。【集韻】作𨽫。𨽫原从阝作,或同籀文陸字。

Thuyết Văn

高平地。 从𨸏。坴聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋地、毛傳皆曰。高平曰陸。 土部坴下曰。土塊坴坴也。然則陸从坴者、謂其有土無石也。大徐作从𨸏从坴、坴亦聲。力竹切。三部。

【陸】 (lục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 坴 (lục) Phiên thiết: Lực trúc thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 竹 (trúc) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) bình (Bằng phẳng. Như {thủ) địa (Đất)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡽷 · 𤱒 · 𨸪 · 𨽐 · 𨽫 · 𨽱 · 六 · 陆 · 陆 · 陆