院院
viện viện
Hán Việt: viện viện
Tổng quan
vờn vờn 院院 tt. <từ cổ> rậm rịt mà toả xoà ra. Chỉ Nam ngọc âm thế kỷ XVII ghi: “Cam đường: cây bàng tán vờn”, chứng tỏ lúc này vẫn còn được dùng độc lập. Cây lục vờn vờn bóng lục in, xuân nhiều tuổi đã kể dư nghìn. (Thiên tuế thụ 235.1).
Nghĩa
Việt
- Cihui vờn vờn 院院 tt. <từ cổ> rậm rịt mà toả xoà ra. Chỉ Nam ngọc âm thế kỷ XVII ghi: “Cam đường: cây bàng tán vờn”, chứng tỏ lúc này vẫn còn được dùng độc lập. Cây lục vờn vờn bóng lục in, xuân nhiều tuổi đã kể dư nghìn. (Thiên tuế thụ 235.1).