陣營

zhèn yíng trận doanh

Hán Việt: trận doanh · Pinyin: zhèn yíng

Tổng quan

nhóm người | trại | phái | phe trong một cuộc tranh chấp

Cấu tạo: (trận) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhóm người | trại | phái | phe trong một cuộc tranh chấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因共同的目標或利益而結合的團體。如:「本次活動的圓滿完成,主要歸功於環保陣營的協助。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因共同目的和利益而联合起来的集团反法西斯阵营。

Eng

  • CC-CEDICT group of people|camp|faction|sides in a dispute
  • Cihui group of people; camp; faction; sides in a dispute