陣
trầnNôm trườn
Hán Việt: trần · Pinyin: zhèn · Nôm: trườn
Tổng quan
Bày. Như trần thiết [陳設] bày đặt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhèn |
|---|---|
| Hán Việt | trận |
| Âm Nôm | chặn |
| Quảng Đông | zaan6 |
| Mân Nam | tīn |
| Nhật Bản | JINDATE |
| Hàn Quốc | 진 |
| Chú âm | ㄔㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | drin |
| Baxter-Sagart | lri[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | lri[n] |
| Phản thiết | 池鄰切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hàng trận, hàng lối quân lính. Cho nên chia bày đội quân gọi là trận. Nói rộng ra thì tả cái khí thế của cán bút viết cũng gọi là bút trận [筆陣]. Phàm cái gì mà khí thế nó dồn dập đến nối đuôi nhau thì mỗi một lần nó dồn đến gọi là trận. Như ta nói trận gió, trận mưa, v.v. Đánh nhau một bận gọi là trận. Hàn Ác [韓偓] : Tạc dạ tam canh vũ, Kim triêu nhất trận hàn [昨夜三更雨,今朝一陣寒] (Lãn khởi [懶起]) Đêm qua mưa ba canh, Sáng nay lạnh một cơn
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển giận 陣 đgt. sân giận. x. chận
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển trận 陣 dt. nghĩa gốc là bày chiến xa sắp hàng theo các thế trong binh pháp. Sách Bội Huề Tập ghi “quân đội bày thế là trận” (軍陳爲陣). Một bầu hoà biết lòng Nhan Tử, tám trận khôn hay chước Khổng Minh. (Bảo kính 156.6) x. tám trận
- Giản Dị Hán Nôm chặn ngăn chặn, chặn họng [Eng: prevent, stop; to muzzle]
- Giản Dị Hán Nôm chận chận đầu, chận xuống [Eng: block somebody's way, to intercept]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trận trận đánh [Eng: encounter, engagement, battle, fight, combat]
- Bảng Tra Chữ Nôm giận giận dữ, nổi giận; oán giận [Eng: furious; resent indignantly]
- Bảng Tra Chữ Nôm trặn tròn trặn [Eng: perfectly round]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chận Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chận Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chận Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.軍隊作戰時所布置的隊伍行列。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「秦人不意趙師至此,其來氣盛,將軍必厚集其陣以待之。」 2.戰場。唐.杜甫〈高都護驄馬行〉:「此馬臨陣久無敵,與人一心成大功。」 3.量詞。計算事情或動作的單位。多與「一」連用。如:「刮了一陣風」、「引起一陣騷動」。唐.韓偓〈懶起〉詩:「昨夜三更雨,今朝一陣寒。」 4.表示一段時間。如:「他這陣子很忙。」 [動] 作戰。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「信乃使萬人先行出,背水陣。」
Eng
- CC-CEDICT disposition of troops, wave, spate, burst, spell, short period of time, classifier for events or states of short duration
- JMdict battle formation
- JMdict camp
- JMdict encampment
- JMdict position
- JMdict group
ja
- JMdict 陣(じん)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𨸬、軙、敶【唐韻】直珍切【集韻】【韻會】【正韻】池鄰切,𠀤音塵。【玉篇】列也,布也。【書·咸有一德】乃陳戒于德。【詩·小雅】𨻰饋八簋。 又【史記·李斯傳】所以飾後宮,充下𨻰。【註】下陳,猶後列也。 又【廣韻】故也。【詩·小雅】我取其𨻰,食我農人。【史記·平準書】太倉之粟,陳陳相因。 又久也。【書·盤庚】失于政,𨻰于兹。【傳】今旣失政,而𨻰久於此而不徙。【疏】釋詁云:塵,久也。孫炎曰:𨻰居之久,久則生塵矣。古者𨻰塵同也。故𨻰爲久之義。 又【廣韻】張也。【禮·表記】事君欲諫,不欲𨻰。【註】𨻰謂言其過於外也。 又【廣韻】衆也。 又【爾雅·釋宮】堂途謂之陳。【註】堂下至門徑也。【釋名】言賔主相迎𨻰列之處也。【詩·小雅】彼何人斯,胡逝我𨻰。【註】北當階,其南接門內霤。 又國名。【廣韻】周武王封舜後胡公滿於𨻰,楚滅𨻰爲縣,漢爲淮陽國,隋爲𨻰州。 又姓。胡公滿之後,子孫以國爲氏。 又【玉篇】或作𢽬塵。 又【廣韻】【集韻】𠀤直刃切。同陣。軍伍行列也。詳前陣字註。 又叶都年切,音顚。【易林】秋糧未成,無從至𨻰。水深難涉,使我不前。【黃庭經】火兵符圖備靈關,前昂後𤰞高下𨻰。關音涓。
Thuyết Văn
宛丘也。 舜後嬀滿之所封。 从𨸏。从木。 申聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
韵會有也。 毛傳諩曰。陳者、大皞虙戲氏之墟。帝舜之冑。有虞閼父者、爲周武王陶正。武王賴其利器用。與其神明之後。封其子嬀滿於陳。都於宛丘之側。是曰陳胡公。按今河南陳州府治是其地。許必言宛丘者、爲其字从𨸏也。毛傳曰。四方高中央下曰宛丘。卽釋丘之宛中曰宛丘也。陳本大皞之虛正字。俗叚爲敶列之敶。陳行而敶廢矣。 大皞以木德王。故字从木。 直珍切。十二部。
【陳】(trần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) , Thanh phù (聲符): 申 (thân) Phiên thiết: 直珍切 → trực + trân Dị thể: Cổ văn: 从申不从 Nghĩa: 宛丘 vậy。舜hậu (sau)嬀滿 chi (của) 所封。 từ 𨸏。 từ mộc (gỗ)。申 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 敶 · 軙 · 迧 · 陳 · 敶 · 塦 · 䡋 · 𢽬 · 𣃵 · 𣃻 · 𨊴 · 𨸬