zhèn trận

Hán Việt: trận · Pinyin: zhèn

Tổng quan

Hàng trận, hàng lối quân lính. Cho nên chia bày đội quân gọi là {trận}.

陣亡 · 陣前 · 陣勢 · 陣圖 · 陣地 · 陣法 · 陣漠 · 陣線

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhèn
Hán Việttrận
Quảng Đôngzaan6
Mân Namtīn
Nhật BảnJINDATE
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄣˋ
Hán ngữ Trung cổdrinh
Baxter-Sagartlri[n]-s
Hán ngữ Thượng cổlri[n]-s
Phản thiết直刃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hàng trận, hàng lối quân lính. Cho nên chia bày đội quân gọi là {trận}. Nói rộng ra thì tả cái khí thế của cán bút viết cũng gọi là {bút trận} [筆陣]. Phàm cái gì mà khí thế nó dồn dập đến nối đuôi nhau thì mỗi một lần nó dồn đến gọi là {trận}. Như ta nói trận gió, trận mưa, v.v. Đ…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm giận giận dữ, nổi giận; oán giận [Eng: furious; resent indignantly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trặn tròn trặn [Eng: perfectly round]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chận Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chận Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chận Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.軍隊作戰時所布置的隊伍行列。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「秦人不意趙師至此,其來氣盛,將軍必厚集其陣以待之。」 2.戰場。唐.杜甫〈高都護驄馬行〉:「此馬臨陣久無敵,與人一心成大功。」 3.量詞。計算事情或動作的單位。多與「一」連用。如:「刮了一陣風」、「引起一陣騷動」。唐.韓偓〈懶起〉詩:「昨夜三更雨,今朝一陣寒。」 4.表示一段時間。如:「他這陣子很忙。」 [動] 作戰。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「信乃使萬人先行出,背水陣。」

Eng

  • CC-CEDICT disposition of troops|wave|spate|burst|spell|short period of time|classifier for events or states of short duration

ja

  • JMdict battle formation|camp|encampment|position|group

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直刃切,音𨳌。【玉篇】旅也。【廣韻】列也。【史記·淮隂侯傳】信乃使萬人先行出,背水陣。【後漢·禮儀志】兵官皆肄孫吳兵法六十四陣。 又【玉篇】本作𨻰。【周禮·夏官·大司馬】中春敎振旅,司馬以旗致民平列𨻰,如戰之𨻰。【左傳·成七年】巫臣通吳於晉,敎之戰𨻰。【佩觿集】軍𨻰爲陣,始於王羲之小學章。◎按史記作陣,非自羲之始也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 敶 · 陳 · 塦 · 𣃵 · 𣃻 · 𨸬 · 塦 · 敶 · 阵 · 陳 · 阵 · 𨸬