陰風

yīn fēng âm phong

Hán Việt: âm phong · Pinyin: yīn fēng

Tổng quan

gió lạnh | (nghĩa bóng) gió độc

Cấu tạo: (âm) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió lạnh | (nghĩa bóng) gió độc
  • Cihui âm phong âm phong ☆Gió lạnh, như từ cõi chết thổi lên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.北風,陰冷的風。南朝宋.顏延之〈北使洛〉詩:「陰風振涼野,飛雲瞀窮天。」 2.俗稱鬼魅出現,有風隨行,稱為「陰風」。《三國演義》第二九回:「是夜二更,策臥於內宅,忽然陰風驟起,燈滅而復明。」《儒林外史》第一二回:「但覺陰風襲人,令看者毛髮皆豎。」 3.殺伐之風。唐.李商隱〈韓碑〉詩:「腰懸相印作都統,陰風慘澹天王旗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朔风﹔阴冷之风; 隐含杀伐之气的风。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.朔风﹔阴冷之风。 2.隐含杀伐之气的风。

Eng

  • CC-CEDICT chill wind|(fig.) evil wind
  • Cihui chill wind; (fig.) evil wind