陰

ānẩmNôm âm

Hán Việt: ẩm · Pinyin: ān · Nôm: âm

Tổng quan

Tục dùng như chữ âm [陰]

陰󰁏 · 陰乾 · 陰事 · 陰人 · 陰令 · 陰伏 · 陰兔 · 陰兵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinān
Hán Việtâm
Âm Nômơm
Quảng Đôngam1
Mân Namiam
Nhật BảnKAGE
Hàn Quốc음
Chú âmㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqim

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Số âm, phần âm, trái lại với chữ dương [陽]. Phàm sự vật gì có thể đối đãi lại, người xưa thường dùng hai chữ âm dương [陰陽] mà chia ra. Như trời đất, mặt trời mặt trăng, rét nóng, ngày đêm, trai gái, trong ngoài, cứng mềm, động tĩnh, v.v. đều chia phần này là dương, phần kia là âm. Vì các phần đó nó cùng thêm bớt thay đổi nhau, cho nên lại dùng để xem tốt xấu nữa. Từ đời nhà Hán [漢] trở lên thì những nhà xem thuật số đều gọi là âm dương gia [陰陽家]. Dầm dìa. Như âm vũ [陰雨] mưa dầm. Mặt núi về phía bắc gọi là âm. Như sơn âm [山陰] phía bắc quả núi. Chiều sông phía nam gọi là âm. Như giang âm [江陰]…

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ơm tá ơm (nhận vơ) [Eng: to arrogate]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) âm âm dương [Eng: this world and the other world]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ai ai chẳng chịu khí hoà âm dương
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: âm Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: âm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: âm Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: âm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「闇」(二)。

Eng

  • CC-CEDICT surname Yin
  • CC-CEDICT overcast (weather), cloudy, shady, Yin (the negative principle of Yin and Yang), negative (electric.), feminine, moon, implicit, hidden, genitalia
  • JMdict (the) negative (e.g. pole)
  • JMdict yin (in Chinese divination)
  • JMdict hidden place
  • JMdict unseen part
  • JMdict private location
  • JMdict shade
  • JMdict shadow
  • JMdict behind (something)
  • JMdict other side
  • JMdict back
  • JMdict female private parts
  • JMdict female genitals

ja

  • JMdict 陰(いん)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】同陰。

Thuyết Văn

隂鄄城从邑/垔聲吉掾切/邗地在濟隂縣从/邑工聲渠容切/祝融之後妘姓所封潧洧之/間鄭滅之从邑會聲古外切 隂鄄城从邑垔聲吉掾切

【忍】 (nhẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 刃 (nhẫn) Phiên thiết: Nhi chẩn thiết Thượng tự: 而 (nhi) , Hạ tự: 軫 (chẩn) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nhẫn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: năng (Tài năng. Như {năng ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 侌 · 阥 · 阴 · 隂 · 𠊺 · 𣍤 · 𣱙 · 𤽎 · 𨹉 · 𨻔 · 𨼖 · 𨽙