陰騭

yīn zhì âm chất

Hán Việt: âm chất · Pinyin: yīn zhì

Tổng quan

hành động từ thiện được thực hiện trong bí mật | việc tốt ẩn giấu

Cấu tạo: (âm) + (chất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động từ thiện được thực hiện trong bí mật | việc tốt ẩn giấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《書經.洪範》:「惟天陰騭下民,相協厥居。」為默定的意思。後引申為默默行善的德行。《喻世明言.卷二九.月明和尚度柳翠》:「只因柳宣教不行陰騭,折了女兒,此乃一報還一報,天理昭然。」《儒林外史》第三六回:「陰騭就像耳朵裡響,只是自己曉得,別人不曉得。而今這事,老伯已是知道了,那裡還是陰德?」也稱為「陰德」、「陰功」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即阴德”积阴骘|暗中捉弄人是伤阴骘的。

Eng

  • CC-CEDICT charitable acts performed in secret|hidden good deeds
  • Cihui charitable acts performed in secret; hidden good deeds